Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Engineering Project Manager

Engineering Project Manager: Mức lương H-1B

409 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engineering Project Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $147.225; khoảng giữa $120.000–$175.000.

Đơn đăng ký (LCA)409
Mức lương trung vị được đề xuất$147.225
Nửa giữa của mức lương$120.000–$175.000
Phân vị thứ 10–90$100.000–$190.110

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Apple Inc.250$169.100
Cisco Systems, Inc.17$118.700
Adbakx LLC7$131.040
Sensormatic Electronics, LLC5$77.542
Logoplaste USA Inc.4$106.566
Dana Automotive Systems Group, LLC4$115.441
Ace Equipment Company, Inc3$60.000
Payoli LLC3$102.000
Astronics Test Systems, Inc.3$134.089
Synos Corp3$100.000
Populus Group LLC3$120.016
TAI Engineers, LLC2$116.262
General Body Manufacturing Co, Inc.2$115.314
Water Tectonics, Inc.2$136.702
Flexon Technologies Inc2$102.180
Vulcan Materials Company2$113.188
Saxon Global, Inc.2$140.000
enFocus, Inc.2$90.000
Generac Power Systems2$200.000
Princetel Inc.2$122.850
Plastic Omnium Auto Exteriors LLC2$116.306
Red Oak Tech, Inc2$158.423
American Contracting & Services Inc.2$99.050
Argus Consulting, Inc.2$107.500
OM General Contractors Corp2—
Scientific Components Corp. DBA Mini-Circuits2$96.200
Olam Americas, LLC2$145.000
Intelligent Systems Automation Inc2$109.408
Swift Beef Company, a JBS USA Subsidiary1$175.939
Lactalis American Group, Inc.1$113.000
Campbell Drywall Inc.1$110.000
View, Inc.1$139.048
Intel Corporation1$163.758
Spruik Technologies LLC1$130.000
City of Charlotte1$89.097
Reekon Tools Inc1$97.000
Cinema Holdings, LLC.1$130.000
Chromalox Inc.1$69.100
Electric Power Systems International, Inc.1$114.000
STIHL Incorporated1$101.563
Worley Group, Inc.1$217.734
Engineers and Constructors International, Inc. (ECI)1$175.000
Blink Charging Co1$140.000
Unikon IT Inc1$120.000
SynCardia Systems, LLC1$115.000
Aptiv Corporation1$123.000
Invotec, Inc.1$87.314
Century Interactive Company, LC1$82.500
Claris International Inc.1$131.144
Sysstek LLC1$115.648
Jedson Engineering1$137.446
Vulcan Construction Materials, LLC1$155.000
Infonero Inc1$78.978
Nurturenergy Inc1$113.922
Cepheid1$117.875
Bunge Loders Croklaan USA LLC1$155.000
DENSO International America, Inc.1$177.000
IPS Assembly Corporation1$81.702
The Toro Company1$145.300
Smart Meter, LLC1$84.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$99.050
Cấp II (có chuyên môn)$118.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$125.330
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$172.536

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023194$160.544
Năm tài chính 2024124$156.263
Năm tài chính 202545$118.700
Năm tài chính 202636$118.206

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).