Trang chủ › Nhà tuyển dụng › TAI Engineers, LLC
TAI Engineers, LLC: Lương và tài trợ H-1B
TAI Engineers, LLC đã nộp 27 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 25. Mức lương trung vị được đề nghị: $94.230.
TAI Engineers, LLC có tài trợ visa H-1B không?
TAI Engineers, LLC đã nộp 27 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 15 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Electrical Engineer | 4 | $70.750 |
| Naval Architect 3 | 4 | $91.000 |
| Project Manager/Naval Architect | 3 | $99.350 |
| Engineering Project Manager | 2 | $116.262 |
| General and Operations Managers | 2 | $99.350 |
| Systems Engineer | 2 | $62.000 |
| Naval Architect | 2 | $73.250 |
| Project Manager/Marine Engineer | 1 | $95.000 |
| Lead Marine Engineer | 1 | $97.500 |
| Project Manager | 1 | — |
| Project Engineer | 1 | $120.000 |
| Naval Architect V | 1 | $120.000 |
| Mechanical Engineer 4 | 1 | $100.000 |
| Naval Architect 6 | 1 | $97.000 |
| Project Manager 3 | 1 | $85.613 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 12 | $99.350 |
| Năm tài chính 2024 | 6 | $66.500 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $92.000 |
| Năm tài chính 2026 | 1 | $85.613 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)50%
- Cấp II (có chuyên môn)30%
- Cấp III (có kinh nghiệm)10%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)10%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Marine Engineers and Naval Architects13
- Architectural and Engineering Managers5
- Electrical Engineers4
- General and Operations Managers2
- Computer Systems Engineers/Architects2
- Project Management Specialists1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Project Manager 3 | $85.613 Cấp II | New Orleans, LA | 15 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect 3 | $92.000 Cấp I | New Orleans, LA | 22 thg 7, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect 3 | $90.000 Cấp II | New Orleans, LA | 30 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer 4 | $100.000 Cấp III | New Orleans, LA | 10 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect 3 | $92.000 Cấp II | New Orleans, LA | 10 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect 3 | $85.613 Cấp II | New Orleans, LA | 6 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect 6 | $97.000 Cấp III | New Orleans, LA | 5 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect V | $120.000–$125.000 Cấp IV | New Orleans, LA | 4 thg 2, 2025 | 15 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $71.500–$75.000 Cấp I | Houston, TX | 18 thg 11, 2024 | 1 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Systems Engineer | $62.000–$72.000 Cấp II | New Orleans, LA | 19 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $65.000–$75.000 Cấp I | New Orleans, LA | 13 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Systems Engineer | — Cấp I | New Orleans, LA | 13 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Bị từ chối |
| Electrical Engineer | $75.000–$80.000 Cấp I | Houston, TX | 13 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect | $66.500–$75.000 Cấp I | New Orleans, LA | 13 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Naval Architect | $80.000–$90.000 Cấp II | New Orleans, LA | 13 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $120.000–$125.000 Cấp I | Houston, TX | 21 thg 8, 2023 | 18 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $70.000–$80.000 Cấp I | New Orleans, LA | 2 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Lead Marine Engineer | $97.500–$105.000 | New Orleans, LA | 21 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Manager/Marine Engineer | $95.000–$110.000 Cấp IV | New Orleans, LA | 21 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Manager | $94.230–$114.690 | New Orleans, LA | 14 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Bị từ chối |
| Project Manager/Naval Architect | $94.230–$114.690 | New Orleans, LA | 2 thg 5, 2023 | 2 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Manager/Naval Architect | $99.350–$190.420 | New Orleans, LA | 7 thg 3, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| General and Operations Managers | $99.350–$190.420 | New Orleans, LA | 7 thg 3, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| General and Operations Managers | $99.350–$190.420 | New Orleans, LA | 22 thg 2, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Manager/Naval Architect | $99.350–$190.420 | New Orleans, LA | 22 thg 2, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| Engineering Project Manager | $115.149–$125.000 Cấp I | Houston, TX | 19 thg 10, 2022 | 30 thg 10, 2022 | Đã chứng nhận |
| Engineering Project Manager | $117.374–$125.000 Cấp I | New Orleans, LA | 19 thg 10, 2022 | 30 thg 10, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).