Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Field Application Engineer

Field Application Engineer: Mức lương H-1B

225 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Field Application Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $115.854; khoảng giữa $95.603–$130.987.

Đơn đăng ký (LCA)225
Mức lương trung vị được đề xuất$115.854
Nửa giữa của mức lương$95.603–$130.987
Phân vị thứ 10–90$79.908–$155.075

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Siemens Industry Software Inc.20$140.080
NXP USA, Inc.10$134.750
Teradyne, Inc.6$172.715
Delta Electronics (Americas) Ltd.6$107.921
CenoBots Inc.6$62.700
Viavi Solutions, Inc.5$120.000
Arcadyan Technology North American Corporation5$93.000
Dobot USA LLC5$83.388
Fci USA LLC5$127.899
Intelligent Automation Technology Inc.4$102.000
Sunway Communication Inc.4$114.000
NVIDIA Corporation4$187.741
Monolithic Power Systems, Inc.4$129.542
Field AI, Inc.4$92.000
Rami Technology USA, LLC4$72.051
Genix Networks Inc.4$120.000
TE Connectivity Corporation3$120.000
Bay Avionics, Ltd.3$75.088
MPI America Inc.3$94.000
Luxshare-ICT, Inc.3$116.730
Linkconn Electronics U.S. Inc.3$149.500
ABB Inc.3$125.500
Anruisun Technology Corporation3$120.000
BOE Technology America, Inc.3$91.900
PDF Solutions, Inc.,3$130.000
Telit IOT Products LLC3$116.709
Aubo Robotics USA, Inc2$85.109
CenTrak, Inc.2$65.967
Interra Systems, Inc.2$105.580
Delta Electronics Automotive Americas Inc.2$107.363
Nuvoton Technology Corporation America2$123.133
Sagemcom USA, LLC2$99.189
Bizlink Technology, Inc.2$117.572
Arrow Electronics, Inc.2$118.067
FTP Technology Inc.2$77.400
Secure-IC Inc.2$114.000
Intellipro Service Inc.2$57.000
Cooper Bussmann LLC2$122.040
Chroma ATE, Inc.2$99.840
Boyd Corporation2$122.500
Etas, Inc.2$109.408
Hawk Acquisition, Inc.2$123.261
Cooper Power Systems, LLC2$124.080
Samsung Semiconductor, Inc.2$126.422
Uhnder, Inc.2$96.000
IMS Nanofabrication LLC2$153.972
Penn Engineering & Manufacturing Corp.2$109.106
Lite-On, Inc.2$120.000
Deel US LLC2$85.000
DynaScan Technology, Inc.2$79.955
Apera AI (US) Inc.2$111.500
Gator Bio, Inc.1$80.059
Via Technologies, Inc.1$91.811
Wintec Industries, Inc.1$90.000
OptoFidelity, Inc.1$111.000
Stmicroelectronics,inc1$132.900
Jingce Electronic (USA) Co., Ltd.1—
Delta Electronics (USA) Inc.1$83.533
Noah Itech (USA) Co., LTD1—
SolarEdge Technologies, Inc.1—

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$96.500
Cấp II (có chuyên môn)$120.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$124.080
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$154.855

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202338$96.150
Năm tài chính 202447$120.000
Năm tài chính 202561$124.080
Năm tài chính 202662$119.500

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).