Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Field Engineer

Field Engineer: Mức lương H-1B

488 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Field Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $78.179; khoảng giữa $72.000–$88.605.

Đơn đăng ký (LCA)488
Mức lương trung vị được đề xuất$78.179
Nửa giữa của mức lương$72.000–$88.605
Phân vị thứ 10–90$67.056–$97.859

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Terracon Consultants, Inc.42$70.200
Kiewit Power Constructors Co.19$90.220
Webber, LLC18$74.500
Alamo NEX Construction, LLC16$70.000
The Lane Construction Corporation14$80.000
Dragados USA, Inc.13$85.000
Turner Construction Company12$75.450
Johnson Brothers Corporation, a Southland Company9$71.448
Webber Waterworks, LLC8$73.000
Gilbane Building Company8$79.414
Keller North America, Inc.6$76.586
Judlau Contracting, Inc.6$99.299
Traylor Bros., Inc.6$87.480
J.F. Edwards Construction Company6$83.600
PDF Engineering LLC6$90.875
Big-D Corporation5$75.036
Railworks Corporation5$70.824
Schlumberger Technology Corporation5$80.039
Tecma Associates, Inc5$79.040
Allan Myers, Inc.5$76.003
Flatiron Dragados USA, Inc.5$85.000
Distinct Engineering Solutions Inc5$93.600
Oscar Renda Contracting Inc.5$75.000
PLW Waterworks, LLC4$70.000
TC Electric, LLC4$84.150
Middlesex Corporation4$73.716
Kiewit Infrastructure South Co.4$92.550
McLean Contracting Company4$81.500
Frank Lill & Son, Inc.4$64.730
NYC Constructors LLC4$139.214
M. A. Mortenson Company4$77.199
TREVIICOS Corporation4$74.000
Motorola Solutions, Inc.4$84.947
Kiewit Infrastructure Co.4$85.800
The Industrial Company3$79.953
Cameron International Corporation3$60.944
Midrex Technologies, Inc.3$103.563
PCL Industrial Construction Co.3$65.728
Stacy and Witbeck3$94.000
Tmeic International Corporation3$88.587
Willmeng Construction, Inc.3$64.563
Superior Construction Company3$89.210
SLS Controls Inc3$104.853
Cordoba Corp.3$72.842
Alsina Forms Co., Inc.3$80.558
Kiewit Engineering Group Inc.3$89.282
Advanced Construction Techniques Inc.3$71.635
RRC Power and Energy, LLC3$50.790
Lithko Contracting, LLC3$83.000
Vinci Construction Grands Projets USA3$80.400
Reyes TX, Inc.3$90.000
MLJ Contracting LLC3$91.166
Pulice Construction Inc.3$72.800
Domino Data Lab, Inc.2$127.500
American Bridge Company2$80.522
Johnson Bros. Corporation, A Southland Company2$73.122
Hubbard Construction Company2$75.859
Hybrid Mechanical Corp2$75.764
AID Equipment Company, LLC2$71.188
Sundt Construction, Inc.2$73.133

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$75.016
Cấp II (có chuyên môn)$85.696
Cấp III (có kinh nghiệm)$94.764
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$137.196

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202360$76.836
Năm tài chính 202497$78.208
Năm tài chính 2025144$75.452
Năm tài chính 2026167$80.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).