Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Lead Systems Engineer

Lead Systems Engineer: Mức lương H-1B

154 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Lead Systems Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $135.000; khoảng giữa $115.870–$156.111.

Đơn đăng ký (LCA)154
Mức lương trung vị được đề xuất$135.000
Nửa giữa của mức lương$115.870–$156.111
Phân vị thứ 10–90$99.950–$169.619

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Visa Technology & Operations LLC13$156.229
EPAM Systems Inc.12$101.500
Wellington Management Company LLP8$151.000
FactSet Research Systems Inc.5$165.000
The Depository Trust & Clearing Corporation5$132.900
CenTrak, Inc.5$92.186
AutoZone, Inc.4$161.000
Scoular4$133.500
BorgWarner PDS (USA) Inc.4$117.853
Infinite Computer Solutions, Inc.4$91.000
Honeywell International Inc.4$145.395
Northwestern Mutual Life Insurance Company3$143.500
inXile Entertainment Inc.3$159.848
OCLC, Inc.3$125.000
Louisiana Health Service & Indemnity Company3$146.208
Centene Management Company, LLC3$169.688
Universal Cable Holdings, Inc.3$142.943
Aurality, Inc.3$122.000
CSC Investments II, LLC3$168.583
Satsyil Corp2$162.500
Ge Medical Systems, LLC2$118.076
IBM Corporation2$92.300
Meta Platforms, Inc2$284.035
Aptiv Corporation2$97.376
McLaren Performance Technologies2$145.412
Dana Automotive Systems Group, LLC2$112.570
Williams-Sonoma, Inc.2$153.750
Educational Testing Service2$115.482
Healthix, Inc.2$175.000
Honeywell Aerospace US, LLC2$135.000
Rahi Systems, Inc.1$76.440
American Battery Solutions, Inc.1$116.000
Datex-Ohmeda, Inc.1$107.453
Robert Bosch LLC1$131.040
Zimmer, Inc.1$148.000
Cox Communications, Inc.1$157.325
Kapsch TrafficCom USA, Inc.1$100.000
Eaton Corporation1$125.000
Veoneer US, LLC1$122.000
WTI Holdings LLC (DBA Waterfield Innovations DBA Waterfield Technologies)1$91.624
Merkle Inc.1$121.225
LiveArea, Inc.1$121.225
Dana Heavy Vehicle Systems Group, LLC1$114.171
Ge Precision Healthcare LLC1$115.000
National Railroad Passenger Corporation1$140.046
American Eagle Outfitters Inc.1$150.000
McKesson Corporation1$180.250
General Motors1$135.480
Tarana Wireless, Inc1$234.062
Prevalon Energy LLC1$125.000
CCI Corporate Services LLC1$165.693
Digital Intelligence Systems, LLC1$121.000
TSYS Acquiring Solutions LLC1$143.416
Ge Medical Systems Ultrasound & Primary Care Diagnostics1$125.700
Grantek Systems Integration Corp1$114.500
Symplicity Corporation1$100.000
WaferWire LLC1$136.843
CCC Intelligent Solutions, Inc1$127.754
GKN Driveline North America, Inc.1$101.000
Automotive Robotics Incorporated1$97.032

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$92.108
Cấp II (có chuyên môn)$103.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$135.480
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$149.278

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202348$125.000
Năm tài chính 202440$136.422
Năm tài chính 202543$140.400
Năm tài chính 202621$148.825

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).