Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Manufacturing Process Engineer

Manufacturing Process Engineer: Mức lương H-1B

101 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Manufacturing Process Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $92.290; khoảng giữa $78.408–$115.502.

Đơn đăng ký (LCA)101
Mức lương trung vị được đề xuất$92.290
Nửa giữa của mức lương$78.408–$115.502
Phân vị thứ 10–90$70.773–$131.630

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Redwood Materials, Inc.4$143.000
FormFactor, Inc.3$118.810
Cardinal Glass Industries, Inc.3$132.000
Scientific Components Corp. DBA Mini-Circuits3$79.619
iCode Technologies LLC3$90.000
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.2$100.000
Picarro, Inc.2$131.338
Chemtex Global Corporation2$85.839
Intellectt, Inc.2$99.726
Zepto Life Technology, Inc.2$66.373
Texas Instruments Incorporated2$156.643
Fii USA, Inc.2$71.500
General Motors2$125.550
RevereIT LLC2$104.530
Waltz Brothers, Inc.2$72.416
1x Technologies Inc.2$130.000
Ford Motor Company2$117.832
Grind Lap Services Inc.2$75.000
Yoh, A Day & Zimmermann Company1$170.560
August Bioservices, LLC1$82.000
Tech Kart LLC1$58.677
Fusion Life Sciences Technologies LLC1$83.200
G&g Led, LLC1$89.752
Lexington Medical, Inc.1$84.000
Cadence Science, Inc.1$70.242
Jones Metal, Inc.1$78.253
Natron Energy Inc.1$125.757
Genisys Controls LLC1$74.100
JVM Global Inc1$87.422
SynQor, Inc.1$80.000
Abbott Molecular Inc.1$65.000
A-1 Jays Machining Inc.1$110.000
Omni Components Corp.1$95.000
Genentech, Inc.1$97.906
General Manufacturing LLC1$61.360
VAStek Inc.1—
Lucid USA, Inc.1$107.000
Gotion, Inc.1$125.000
Faurecia Emissions Control Technologies, USA, LLC1$72.000
Dieomatic Incorporated1$75.000
Ennovi Advanced Mobility Solutions Rhode Island Inc.1$100.000
CCK Automations, LLC1$100.000
Accutron Inc.1$90.000
Tdk-Lambda Americas Inc.1$85.000
ABC Supply Co. Inc.1$92.000
Mill Industries Inc.1$145.000
Edwards Vacuum LLC1$114.483
TLD ACE Corporation1$95.000
A1J Technologies LLC1$120.000
Wing Aviation LLC1$156.500
New IEM Power Systems, LLC, dba IEM Power Systems1$85.000
Magna Powertrain of America, Inc.1$96.258
Superior Huntingdon Composites, LLC1$67.018
Honda Development & Manufacturing of America, LLC1$75.000
Sovereign Technologies, LLC1$91.520
Tata Technologies, Inc.1$95.000
Summit Rx Inc1$99.840
Huntingdon Fiberglass Products, LLC1$110.000
Optiflow LLC1$72.634
Sanmina Corporation1$103.542

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$75.000
Cấp II (có chuyên môn)$95.060
Cấp III (có kinh nghiệm)$116.916
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$130.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202321$87.422
Năm tài chính 202423$92.000
Năm tài chính 202536$98.049
Năm tài chính 202618$88.377

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).