Trang chủ › Chức danh › Network Engineer III
Network Engineer III: Mức lương H-1B
93 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Network Engineer III. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $107.702; khoảng giữa $92.664–$114.691.
Đơn đăng ký (LCA)93
Mức lương trung vị được đề xuất$107.702
Nửa giữa của mức lương$92.664–$114.691
Phân vị thứ 10–90$87.194–$135.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Charter Communications, Inc. | 60 | $107.702 |
| Northeast Communications of Wisconsin Incorporated | 3 | $103.771 |
| Document Storage Systems, Inc. | 2 | $123.057 |
| Wal-Mart Associates, Inc. | 2 | $106.995 |
| Computer Services, Inc. | 2 | $94.661 |
| CBTS Technology Solutions LLC d/b/a CBTS | 2 | $109.414 |
| Avco Consulting, Inc | 1 | $86.000 |
| Joyent, Inc. | 1 | $145.130 |
| Willco Telecom Consulting, LLC | 1 | $108.600 |
| CBTS Technology Solutions LLC | 1 | $95.000 |
| Merit SI Technologies, LLC d.b.a. Merit Controls | 1 | $135.000 |
| Zirlen Technologies, Inc | 1 | $80.400 |
| Elite Solutions, Inc. | 1 | — |
| Vector Resources, Inc. | 1 | $135.000 |
| Netskope, Inc. | 1 | $128.803 |
| Connectix Corporation | 1 | $77.667 |
| Pinnacle Technical Resources, Inc. | 1 | $158.683 |
| Credit One Bank, N.A. | 1 | $133.412 |
| First Citizens Bank and Trust Co. | 1 | $94.994 |
| Capital Group Companies Global | 1 | $159.501 |
| Taco Bell Corp. | 1 | $102.500 |
| AHS Hospital Corp. | 1 | $178.074 |
| Envision Physician Services, LLC | 1 | $122.346 |
| The Ohio University | 1 | $87.720 |
| Riot Games, Inc. | 1 | $164.549 |
| Servesys Corporation | 1 | $83.075 |
| Prospect Infosystem, Inc. | 1 | $126.000 |
| Google LLC | 1 | $176.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $87.194 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $107.203 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $133.412 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $130.500 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 26 | $102.332 |
| Năm tài chính 2024 | 18 | $112.137 |
| Năm tài chính 2025 | 33 | $111.142 |
| Năm tài chính 2026 | 14 | $115.190 |
Thành phố
- Greenwood Village, CO44
- Englewood, CO15
- Cincinnati, OH3
- Austin, TX2
- Green Bay, WI2
- North Palm Beach, FL2
- Bentonville, AR2
- Irvine, CA2
- East Brunswick, NJ2
- Charlotte, NC2
- Maryland Heights, MO1
- Alpharetta, GA1
- Suwanee, GA1
- Somerville, NJ1
- Farmington Hills, MI1
- Rancho Cucamonga, CA1
- Santa Clara, CA1
- Celina, TX1
- Mount Laurel, NJ1
- Las Vegas, NV1
- Raleigh, NC1
- Morris Plains, NJ1
- Town and Country, MO1
- Athens, OH1
- Los Angeles, CA1
- Aurora, CO1
- Sunnyvale, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).