Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Operations Engineer

Operations Engineer: Mức lương H-1B

212 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Operations Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $87.500; khoảng giữa $74.586–$112.861.

Đơn đăng ký (LCA)212
Mức lương trung vị được đề xuất$87.500
Nửa giữa của mức lương$74.586–$112.861
Phân vị thứ 10–90$63.000–$135.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Canpack US LLC19$58.802
Cotiviti, Inc.11$100.000
Ameriprise Financial, Inc.10$115.500
Bloomberg L.P.7$109.970
Edifecs, Inc.6$95.000
Innovative Electronics Corporation4$64.000
Alliance Polysacks USA Inc4$78.000
Deere & Company3$116.000
Flipt LLC3$125.000
Kairos Aerospace, Inc.3$100.000
Atlas Operating LLC3$75.000
Vimalraj, Inc.3$78.500
Transocean Resources Management Inc3$79.955
Duolingo, Inc.3$148.700
California Independent System Operator Corporation3$140.340
I-66 Express Mobility Partners LLC3$80.000
Arcadia Solutions, LLC3$92.415
Oasys Technologies, Inc3$89.211
ExodusPoint Capital Management, LP3$179.982
Cypress Creek Renewables, LLC2$76.836
Ooma, Inc.2$160.000
Alcatraz AI, Inc.2$124.500
Grip Shipping, Inc.2$85.750
Barsan Global Logistics, Inc.2$80.375
Sweet Robo LLC2—
DocuSign Inc.2$128.148
Brown and Caldwell2$162.172
HydroAir Hughes LLC2$84.603
Peli BioThermal2$80.000
Trolley USA, LLC2$85.592
NexTier Completion Solutions Inc.2$71.344
AppLovin Corporation2$137.500
Validit Solutions LLC2$94.640
Gold One Auto LLC2$89.000
Bolt6 Inc2—
LBJ Infrastructure Group, LLC2$84.200
Smart Talent Solutions LLC2$80.476
Surya Electronics LLC fka AZTRONICS2$70.000
Nia Power LLC2$63.960
Eirich Machines, Inc.2$73.341
Marque of Brands Americas, LLC1$81.910
Betteromics Inc1$225.000
Divine Flavor, LLC1—
Atlan Inc1$125.000
Mobilitie Operations LLC1$101.254
ONEOK Services Company, LLC1$94.765
West Bend Mutual Insurance Company1—
Cosmos Granite South East, LLC1$67.579
smos Granite South East, LLC1—
NES Global LLC1$219.000
Brevan Howard US Investment Management LP1$135.000
Inbkit LLC1$80.000
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.1$95.000
Google LLC1$81.016
Sayers Technology LLC1—
Noble Thermodynamics Systems, Inc.1$111.072
Intellectt, Inc.1$106.974
Boston Electrometallurgical Corporation1$74.000
Comcast Cable Communications, LLC1$68.931
VAStek Inc.1—

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$71.588
Cấp II (có chuyên môn)$99.598
Cấp III (có kinh nghiệm)$115.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$124.409

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202341$94.765
Năm tài chính 202444$88.114
Năm tài chính 202569$85.000
Năm tài chính 202637$95.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).