Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nhà tuyển dụng › ExodusPoint Capital Management, LP

ExodusPoint Capital Management, LP: Lương và tài trợ H-1B

ExodusPoint Capital Management, LP đã nộp 87 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 87. Mức lương trung vị được đề nghị: $154.648.

Đơn đăng ký (LCA)87
Đã chứng nhận87
Địa chỉ nhà tuyển dụngNew York, NY
Nhà tuyển dụng phụ thuộc H-1BKhông
Mức lương trung vị được đề xuất$154.648
Nửa giữa của mức lương$136.000–$179.982
Phân vị thứ 10–90$119.509–$190.303

ExodusPoint Capital Management, LP có tài trợ visa H-1B không?

ExodusPoint Capital Management, LP đã nộp 87 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 17 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.

Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại ExodusPoint Capital Management, LP: 13 →

Mức lương theo chức danh

Chức danhLCALương trung vị
Quantitative Researcher15$141.170
Portfolio Manager6$175.448
Analyst6$146.141
Investment Analyst4$155.054
Senior Risk Manager4$179.265
Risk Developer4$166.743
Cloud Engineer3$179.982
Data Scientist3$139.506
Data Engineer3$136.219
Operations Engineer3$179.982
Middle Office Analyst2$139.756
Head of Compliance Technology2$222.331
Quantitative Analyst2$175.063
Application Support Specialist2$165.027
Junior Quantitative Researcher2$106.631
Client Platform Engineer2$155.990
Risk Analyst1$146.370
Equity Strategy Analyst1$105.331
Trading UI Engineer1$138.902
Data Scientist (Healthcare)1$163.238
Site Reliability Engineer1$155.958
Head of Portfolio Management Trading Technology1$223.018
Junior Python Developer1$115.918
Quantitative Developer1$163.238
Program Manager1$146.453
Senior Risk Strategist1$193.003
BI Solutions Engineer1$151.819
Senior Risk Developer1$179.982
Risk Strategist1$193.003
Cloud Developer1$151.819
Junior DevOps Engineer1$123.656
Senior Pricing Engineer1$189.592
Risk Manager1$188.178
Storage and Backup Engineer1$185.723
Junior Quantitative Modeler1$118.248
Compliance Engineer1$126.818
Junior Operations Engineer1$94.682
Junior Network Engineer1$94.682
AI Forward Deployed Engineer1$223.579
Senior Network Engineer1$154.648

Hồ sơ theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202318$144.748
Năm tài chính 202420$155.958
Năm tài chính 202529$151.819
Năm tài chính 202620$157.726

Các mức lương phổ biến

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Địa điểm làm việc

Nghề nghiệp

Hồ sơ mới nhất

Chức danhLương cơ bảnĐịa điểmĐã nộpNgày bắt đầuTrạng thái
Head of Compliance Technology$261.248–$275.000
Cấp IV
New York, NY17 thg 6, 202630 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Risk Developer$190.000
Cấp IV
New York, NY21 thg 5, 202630 thg 6, 2026Đã chứng nhận
Senior Network Engineer$154.648–$225.000
Cấp III
New York, NY21 thg 5, 202623 thg 6, 2026Đã chứng nhận
AI Forward Deployed Engineer$223.579–$250.000
Cấp IV
New York, NY20 thg 5, 202619 thg 11, 2026Đã chứng nhận
Operations Engineer$189.592–$200.000
Cấp IV
New York, NY4 thg 5, 20262 thg 6, 2026Đã chứng nhận
Junior Network Engineer$94.682–$135.000
Cấp II
New York, NY13 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Junior Operations Engineer$94.682–$140.000
Cấp II
New York, NY13 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Client Platform Engineer$131.997–$145.000
Cấp II
New York, NY9 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Compliance Engineer$126.818–$140.000
Cấp III
New York, NY8 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Analyst$148.678–$150.000
Cấp III
New York, NY8 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Data Scientist$139.506–$200.000
Cấp III
New York, NY7 thg 4, 20265 thg 5, 2026Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$118.248–$120.000
Cấp II
New York, NY6 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Operations Engineer$160.805–$175.000
Cấp III
New York, NY3 thg 4, 20265 thg 5, 2026Đã chứng nhận
Junior Quantitative Modeler$118.248–$145.000
Cấp II
New York, NY1 thg 4, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$191.922–$200.000
Cấp IV
New York, NY31 thg 3, 20268 thg 6, 2026Đã chứng nhận
Analyst$179.088–$200.000
Cấp IV
New York, NY20 thg 3, 20264 thg 5, 2026Đã chứng nhận
Data Scientist$169.541–$175.000
Cấp III
New York, NY23 thg 2, 202631 thg 3, 2026Đã chứng nhận
Risk Developer$189.592–$200.000
Cấp IV
New York, NY13 thg 2, 20263 thg 3, 2026Đã chứng nhận
Senior Risk Manager$300.000
Cấp IV
New York, NY7 thg 1, 20266 thg 4, 2026Đã chứng nhận
Investment Analyst$148.678–$150.000
E-3 · Cấp III
New York, NY3 thg 11, 20255 thg 1, 2026Đã chứng nhận
Senior Pricing Engineer$189.592–$225.000
Cấp IV
New York, NY9 thg 9, 202514 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Risk Manager$188.178–$300.000
Cấp IV
New York, NY18 thg 8, 202530 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Storage and Backup Engineer$185.723–$200.000
Cấp III
New York, NY8 thg 7, 202531 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst$146.141–$150.000
H-1B1 (Singapore) · Cấp III
New York, NY20 thg 6, 202521 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Investment Analyst$142.958–$150.000
Cấp III
San Francisco, CA17 thg 6, 20257 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Data Engineer$142.771–$160.000
Cấp III
New York, NY14 thg 5, 202513 thg 11, 2025Đã chứng nhận
Cloud Engineer$179.982–$260.000
E-3 · Cấp IV
New York, NY25 thg 4, 202523 thg 7, 2025Đã chứng nhận
Cloud Engineer$179.982–$260.000
Cấp IV
New York, NY25 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Operations Engineer$179.982–$200.000
Cấp IV
New York, NY22 thg 4, 202513 thg 5, 2025Đã chứng nhận
Cloud Developer$151.819–$160.000
Cấp III
New York, NY16 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Portfolio Manager$190.757–$200.000
Cấp II
New York, NY14 thg 4, 202512 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Client Platform Engineer$179.982–$225.000
Cấp IV
New York, NY10 thg 4, 20253 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Data Engineer$123.656–$130.000
Cấp II
New York, NY8 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Junior Quantitative Researcher$100.547–$160.000
Cấp II
New York, NY3 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$111.966–$140.000
Cấp II
New York, NY2 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Risk Developer$123.656–$130.000
Cấp II
New York, NY2 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Junior DevOps Engineer$123.656–$130.000
Cấp II
New York, NY1 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst$146.141–$150.000
Cấp III
New York, NY1 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$164.174–$225.000
Cấp IV
New York, NY25 thg 2, 202524 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Risk Strategist$193.003–$275.000
Cấp IV
New York, NY5 thg 2, 20253 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$141.170–$150.000
Cấp III
New York, NY29 thg 1, 202517 thg 2, 2025Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$132.371–$150.000
Cấp III
New York, NY3 thg 1, 20253 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Application Support Specialist$174.096–$210.000
Cấp IV
New York, NY2 thg 1, 202527 thg 6, 2025Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$132.371–$150.000
Cấp III
New York, NY31 thg 12, 202417 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Senior Risk Strategist$193.003–$250.000
Cấp IV
New York, NY13 thg 11, 202410 thg 5, 2025Đã chứng nhận
BI Solutions Engineer$151.819–$175.000
Cấp III
New York, NY21 thg 10, 202419 thg 11, 2024Đã chứng nhận
Senior Risk Developer$179.982–$210.000
Cấp IV
New York, NY14 thg 10, 202429 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Middle Office Analyst$146.141–$170.000
Cấp III
New York, NY8 thg 10, 202419 thg 11, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Analyst$176.571–$240.000
Cấp IV
New York, NY2 thg 10, 202416 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Program Manager$146.453–$175.000
Cấp I
New York, NY27 thg 8, 20244 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$141.170–$150.000
Cấp III
New York, NY26 thg 8, 202423 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$142.771–$170.000
Cấp III
New York, NY14 thg 8, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Risk Developer$143.894–$150.000
Cấp III
New York, NY5 thg 8, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$146.141–$150.000
Cấp III
New York, NY11 thg 7, 20245 thg 8, 2024Đã chứng nhận
Portfolio Manager$229.715–$250.000
Cấp III
New York, NY28 thg 5, 202430 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Site Reliability Engineer$155.958–$185.000
Cấp IV
New York, NY28 thg 5, 202424 thg 11, 2024Đã chứng nhận
Head of Portfolio Management Trading Technology$223.018–$250.000
Cấp III
New York, NY13 thg 5, 202423 thg 5, 2024Đã chứng nhận
Application Support Specialist$155.958–$205.000
Cấp IV
New York, NY8 thg 5, 20244 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Junior Python Developer$115.918–$140.000
Cấp II
New York, NY23 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Portfolio Manager$182.042–$200.000
Cấp II
New York, NY23 thg 4, 202412 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Junior Quantitative Researcher$112.715–$150.000
Cấp II
New York, NY10 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Developer$163.238–$240.000
Cấp IV
New York, NY29 thg 3, 202423 thg 4, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Analyst$173.555–$200.000
Cấp IV
New York, NY7 thg 3, 20246 thg 9, 2024Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$143.125–$150.000
Cấp III
New York, NY16 thg 2, 20247 thg 3, 2024Đã chứng nhận
Data Engineer$136.219–$150.000
Cấp III
New York, NY25 thg 1, 202419 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Senior Risk Manager$183.290–$250.000
Cấp IV
New York, NY13 thg 11, 202310 thg 5, 2024Đã chứng nhận
Head of Compliance Technology$183.414–$200.000
Cấp II
New York, NY18 thg 10, 202330 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Data Scientist (Healthcare)$163.238–$200.000
Cấp IV
New York, NY9 thg 10, 202321 thg 11, 2023Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$159.037–$200.000
Cấp IV
San Francisco, CA28 thg 9, 20236 thg 11, 2023Đã chứng nhận
Analyst$120.349–$150.000
Cấp IV
Philadelphia, PA19 thg 9, 202316 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Portfolio Manager$133.931–$150.000
Cấp III
San Francisco, CA22 thg 8, 202326 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Data Scientist$135.782–$160.000
Cấp III
New York, NY22 thg 8, 202318 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Analyst$143.125–$150.000
Cấp III
New York, NY2 thg 8, 20235 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$133.370–$150.000
Cấp III
Red Bank, NJ15 thg 5, 20235 thg 6, 2023Đã chứng nhận
Cloud Engineer$166.046–$250.000
E-3 · Cấp IV
New York, NY2 thg 5, 202329 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Senior Risk Manager$175.240–$250.000
Cấp IV
New York, NY2 thg 5, 202310 thg 5, 2023Đã chứng nhận
Senior Risk Manager$175.240–$250.000
Cấp IV
New York, NY2 thg 5, 20236 thg 6, 2023Đã chứng nhận
Trading UI Engineer$138.902–$145.000
Cấp III
New York, NY30 thg 3, 202329 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Portfolio Manager$168.854–$200.000
Cấp II
New York, NY2 thg 2, 202316 thg 3, 2023Đã chứng nhận
Portfolio Manager$168.854–$200.000
Cấp II
New York, NY27 thg 1, 202316 thg 3, 2023Đã chứng nhận
Investment Analyst$161.429–$175.000
E-3 · Cấp IV
New York, NY10 thg 1, 202313 thg 2, 2023Đã chứng nhận
Investment Analyst$161.429–$175.000
E-3 · Cấp IV
New York, NY4 thg 1, 202324 thg 5, 2023Đã chứng nhận
Middle Office Analyst$133.370–$160.000
Cấp III
New York, NY3 thg 1, 202321 thg 3, 2023Đã chứng nhận
Risk Analyst$146.370–$175.000
Cấp III
New York, NY14 thg 12, 202226 thg 12, 2022Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$133.370–$150.000
Cấp III
New York, NY21 thg 10, 20224 thg 11, 2022Đã chứng nhận
Equity Strategy Analyst$105.331–$130.000
Cấp II
New York, NY17 thg 10, 202222 thg 11, 2022Đã chứng nhận
Quantitative Researcher$161.429–$175.000
Cấp IV
New York, NY11 thg 10, 202225 thg 10, 2022Đã chứng nhận

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).