Trang chủ › Chức danh › Process Engineer I
Process Engineer I: Mức lương H-1B
46 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Process Engineer I. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $78.957; khoảng giữa $75.000–$89.003.
Đơn đăng ký (LCA)46
Mức lương trung vị được đề xuất$78.957
Nửa giữa của mức lương$75.000–$89.003
Phân vị thứ 10–90$69.896–$96.897
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cambrex Charles City, Inc. | 5 | $82.006 |
| Hargrove & Associates | 3 | $81.411 |
| Quanta Manufacturing Nashville, LLC | 3 | $84.058 |
| Worley Group, Inc. | 2 | $100.000 |
| Holcim (US) Inc. | 2 | $80.000 |
| Asm America Inc. | 2 | $76.877 |
| CRRC Sifang America Incorporated | 2 | $69.913 |
| Banner Engineering Corp | 2 | $89.224 |
| Purple Innovation, LLC | 2 | $78.000 |
| Medefil, Inc. | 2 | $90.000 |
| KBI Biopharma, Inc. | 1 | $66.500 |
| Bausch & Lomb Americas Inc. | 1 | $57.928 |
| Mohawk Industries, Inc. | 1 | $74.422 |
| Be Biopharma | 1 | $95.243 |
| Rani Therapeutics, LLC | 1 | $116.730 |
| Strides Pharma Inc. | 1 | $76.627 |
| Beam Therapeutics, Inc. | 1 | $98.000 |
| Weee! Inc. | 1 | $68.000 |
| Exyte U.S. Inc. | 1 | $75.000 |
| VAStek Inc. | 1 | — |
| Plug Power Inc. | 1 | $78.957 |
| Brunswick Corporation | 1 | $84.700 |
| Kiewit Engineering Group Inc. | 1 | $109.954 |
| EV Group, Inc. | 1 | $78.090 |
| Integrity Windows LLC | 1 | $71.000 |
| Axens North America, Inc. | 1 | $82.014 |
| ES Foundry Corp | 1 | $75.600 |
| Purple Innovations, LLC | 1 | $78.000 |
| Jubilant HollisterStier LLC | 1 | $85.925 |
| CertainTeed Gypsum, Inc. | 1 | $51.854 |
| LG Energy Solution Michigan, Inc. | 1 | $77.251 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $78.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $89.003 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 11 | $81.411 |
| Năm tài chính 2024 | 13 | $76.877 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $78.090 |
| Năm tài chính 2026 | 10 | $84.058 |
Thành phố
- Charles City, IA5
- Philadelphia, PA3
- McDonough, GA3
- Baton Rouge, LA2
- Cambridge, MA2
- Phoenix, AZ2
- Chicago, IL2
- Glendale Heights, IL2
- Fremont, CA2
- Durham, NC1
- Tampa, FL1
- Dalton, GA1
- San Jose, CA1
- Chestnut Ridge, NY1
- Florence, CO1
- Alpena, MI1
- La Mirada, CA1
- Chandler, AZ1
- Albuquerque, NM1
- Rochester, NY1
- Vonore, TN1
- Houston, TX1
- Tempe, AZ1
- Brooklyn Park, MN1
- Roanole, VA1
- Princeton, NJ1
- Greenwood, SC1
- Spokane, WA1
- Palatka, FL1
- La Vergne, TN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).