Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Project Manager I

Project Manager I: Mức lương H-1B

253 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Manager I. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $104.000; khoảng giữa $89.000–$120.000.

Đơn đăng ký (LCA)253
Mức lương trung vị được đề xuất$104.000
Nửa giữa của mức lương$89.000–$120.000
Phân vị thứ 10–90$78.013–$130.213

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
UST Global Inc81$100.800
M. A. Mortenson Company21$122.741
AECOM Technical Services Inc11$97.346
Federal Express Corporation6$89.503
Prodapt North America, Inc.4$114.342
Austin Commercial, LP4$120.016
Intellectt, Inc.4$123.760
Icahn School of Medicine at Mount Sinai4$75.408
Performance Contracting, Inc4$93.078
Aegis Project Controls Corp4$78.188
Alan Plummer & Associates, Inc.4$127.190
The Haskell Company4$118.320
Willdan Energy Solutions3$113.411
Flatiron Construction Corp.3$140.000
Burns Engineering, Inc.3$168.528
Rosendin Electric Inc.3$119.122
Ust Healthproof Inc.3$98.379
CHA Consulting, Inc.3$119.874
Harris Mountain West, LLC3$75.000
Michael Baker International, Inc.3$113.402
Wal-Mart Associates, Inc.2$115.956
The Weitz Group LLC2$81.806
JR Evans Engineering, P.A.2$76.573
University of Georgia; OGE2$75.965
Granite Construction Company Guam2$127.494
LexisNexis Risk Solutions, Inc.2$84.400
Kleinfelder, Inc.2$112.528
Samsung Austin Semiconductor, LLC.2$92.809
Graybar Electric Company, Inc.2$75.000
ZF CV Systems North America LLC2$126.750
Fisher Associates, P.E., L.S., L.A., D.P.C.2$105.019
Lunda Construction Co.2$115.000
Herrero Builders Inc.2$124.311
Graycor Construction Company, Inc.2$105.000
Ryan Companies US, Inc.2$115.860
General Hospital Corporation2$71.989
Xcel Energy Services, Inc.1$82.597
Clinical Outcomes Solutions, LLC1$85.000
K L Masters Construction Company LLC1$110.000
Walker Consultants, Inc.1$84.261
City and County of San Francisco1$168.730
Premium Consulting Corporation1$70.000
Jabil Inc.1$100.701
Fisk Electric Co.1$142.147
Alcon Research, LLC1$83.970
Puget Sound Energy, Inc.1$92.987
MedStar Health Research Institute1$81.120
Sundt Construction, Inc.1$115.000
Kelly Integral Solutions, LLC1$105.000
CORL Technologies, LLC1$85.000
Alliance Source Testing1$76.960
Granite Construction Company1$130.000
Falconi Consultants For Results Corp.1$129.688
Graycor Southern Inc.1$89.000
McGinnis Chen Associates, Inc.1$95.098
Layne Christensen Company1$87.000
Cumming Management Group, Inc.1$94.264
Horizon Blue Cross Blue Shield of New Jersey1$135.250
Roland Berger LP1$195.000
Harris St. Paul, Inc.1$87.818

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$75.816
Cấp II (có chuyên môn)$99.204
Cấp III (có kinh nghiệm)$113.400
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$123.562

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202354$92.862
Năm tài chính 202469$105.000
Năm tài chính 202577$108.098
Năm tài chính 202649$113.400

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).