Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Quantitative Developer

Quantitative Developer: Mức lương H-1B

287 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Quantitative Developer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $161.080; khoảng giữa $130.000–$209.250.

Đơn đăng ký (LCA)287
Mức lương trung vị được đề xuất$161.080
Nửa giữa của mức lương$130.000–$209.250
Phân vị thứ 10–90$103.210–$250.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
MPG Operations LLC60$126.027
Citadel Americas Services LLC24$237.500
Citadel Securities Americas Services LLC19$225.000
Jump Operations, LLC14$175.000
Citadel Enterprise Americas Services LLC12$212.500
Akuna Capital, LLC11$140.000
Balyasny Asset Management, L.P.7$200.000
Verition Group LLC7$153.738
Tudor Investment Corporation6$197.500
D. E. Shaw & Co., L.P.6$250.000
Walleye Capital LLC5$175.000
Fidelity Technology Group, LLC5$55.786
Virtu Financial Operating LLC5$150.000
London Stock Exchange Group Holdings, Inc.4$139.306
CTC Trading Group, LLC4$225.000
Laurion Capital Management LP4$212.500
Magma Capital Management LLC4$167.500
Jain Global LLC4$220.000
Quadrature US Inc4$150.000
Kbit LLC3$220.000
Beacon Platform Incorporated3$190.000
BlockFi Inc.3$215.000
Boulder Hill Capital Management LP3$250.000
Kernel Trading Technologies LP3$150.000
Point72 Asset Management, L.P.3$185.000
Tower Research Capital LLC3$132.184
Weiss Asset Management LP3$175.000
Bayview Asset Management, LLC2$111.375
Soros Fund Management, LLC2$225.000
Boston Energy Trading and Marketing LLC2$177.427
Nipun Capital, LP2$127.500
Bloomberg L.P.2$94.608
Boerboel LLC2$200.000
Quantalytix, Inc.2$200.000
TarHawk Energy LP2$130.000
Sphere 28 LLC2$210.000
PT Asset Management LLC2$150.000
Mercury Trading LLC1$150.000
Hilbert Technologies Inc.1$200.000
3Red Partners LLC1$220.000
WorldQuant, LLC1$86.000
Marshall Wace North America L.P.1$150.000
Caas Capital Management LP1$137.500
AIG Asset Management (U.S.), LLC1$132.000
Kirkoswald Asset Management LLC1$185.000
DRW Holdings, LLC1$150.000
Monachil Capital Partners LP1$110.000
Nova Prospect, LLC1$90.000
Radix Trading, LLC1$150.000
Galaxy Digital Services LLC1$200.000
Winklevoss Capital Management, LLC1$150.000
IEX Group, Inc.1$155.958
Schonfeld Strategic Advisors LLC1$200.000
EnableIT, LLC1$79.934
AXQ Capital, LP1$150.000
The Beneficient Company Group (USA) LLC1$110.000
Sirius Family Office LLC1$180.000
ExodusPoint Capital Management, LP1$163.238
Old Mission Capital, LLC1$200.000
Grantham, Mayo, Van Otterloo & Co. LLC1$185.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$150.000
Cấp II (có chuyên môn)$157.250
Cấp III (có kinh nghiệm)$141.170
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$190.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202379$157.477
Năm tài chính 202455$155.958
Năm tài chính 202571$179.982
Năm tài chính 202679$165.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).