Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Scientist II

Scientist II: Mức lương H-1B

569 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Scientist II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $98.193; khoảng giữa $80.000–$125.000.

Đơn đăng ký (LCA)569
Mức lương trung vị được đề xuất$98.193
Nửa giữa của mức lương$80.000–$125.000
Phân vị thứ 10–90$61.919–$140.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
University of Wisconsin System67$78.551
Allen Institute27$98.314
Dana-Farber Cancer Institute22$101.672
University of Kentucky21$66.685
Eurofins BioPharma Product Testing Columbia, LLC.16$50.000
Triad National Security, LLC11$144.000
The University of Alabama at Birmingham11$79.806
Eurofins Professional Scientific Services Mid-Atlantic, LLC.11$51.356
California Institute of Technology/Jet Propulsion Laboratory9$124.072
Riconpharma, LLC9$85.000
Tessera Therapeutics, Inc.9$130.000
Eurofins Lancaster Laboratories LLC8$51.127
WuXi Biologics USA, LLC7$85.000
Metagenomi, Inc.7$130.000
Abzena (Bristol) LLC6$106.235
10x Genomics, Inc.6$140.000
Tufts University6$89.600
AIR Worldwide Corporation6$113.530
Frontage Laboratories, Inc.6$78.875
Leidos Biomedical Research, Inc.5$114.629
The Henry M. Jackson Foundation5$112.500
Novozymes North America, Inc.4$103.251
Entrada Therapeutics, Inc.4$136.380
BioAgilytix Labs, LLC4$118.762
Inventprise Inc4$115.000
Boehringer Ingelheim Pharmaceuticals, Inc.4$86.292
Nutrition & Biosciences, USA 4, Inc.4$95.243
Danisco US Inc.4$109.450
CZ Biohub SF, LLC4$139.776
Eurofins Professional Scientific Services New England, LLC.4$57.824
EntroGen Inc.3$100.000
Eurofins DiscoveRX Corporation3$75.005
Mammoth Biosciences Inc.3$140.213
Abbvie Biotherapeutics Inc.3$125.000
Kumquat Biosciences, Inc.3$125.000
Arcellx, Inc.3$145.000
Pace Analytical Life Sciences, LLC3$90.640
Zenith LifeScience LLC3$93.600
Sanford Burnham Prebys Medical Discovery Institute3$110.000
Hexagon Bio, Inc.3$140.000
Granules Pharmaceuticals Inc.3$83.928
Eurofins Professional Scientific Services Midwest, LLC.3$45.823
Eurofins Advantar Laboratories, Inc2$65.499
Vor Biopharma Inc.2$130.000
Ann Arbor Algorithms Inc2$100.000
Senti Biosciences, Inc.2$129.355
Dyno Therapeutics, Inc.2$136.596
Pharmaron (Boston) Lab Services, LLC2$71.635
Stowers Institute for Medical Research2$85.638
Cerus Corporation2$129.450
Voyager Therapeutics, Inc.2$129.608
Zymergen Inc.2$144.000
Flagship Labs 85, Inc.2$120.000
Vitae Enim Vitae Scientific Inc.2$75.920
RxD Nova Pharmaceutical, Inc2$80.000
McNeal Professional Services, Inc.2$75.244
ReCode Therapeutics, Inc.2$135.000
Seer, Inc.2$134.058
Tacere Therapeutics, Inc.2$142.186
Oxford Biomedica Solutions LLC2$130.913

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$85.000
Cấp II (có chuyên môn)$94.650
Cấp III (có kinh nghiệm)$125.290
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$131.019

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202398$93.700
Năm tài chính 2024122$100.625
Năm tài chính 2025162$103.525
Năm tài chính 2026155$94.328

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).