Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Firmware Engineer

Senior Firmware Engineer: Mức lương H-1B

122 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Firmware Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $152.269; khoảng giữa $130.000–$183.446.

Đơn đăng ký (LCA)122
Mức lương trung vị được đề xuất$152.269
Nửa giữa của mức lương$130.000–$183.446
Phân vị thứ 10–90$115.886–$205.055

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Zoox Inc.10$197.750
Micron Technology, Inc.6$147.170
Brambles USA Inc5$130.000
Google LLC4$195.000
Rockley Photonics, Inc.3$152.511
Brady Worldwide, Inc.3$120.860
Ultima Genomics, Inc.3$135.000
Astera Labs INC3$160.000
Inovonics Wireless Corporation2$87.594
CCL Label, Inc.2$125.125
Infinera Corporation2$141.522
Podimetrics, Inc.2$150.000
Intuitive Surgical Operations, Inc.2$176.638
Sibel Health Inc.2$116.984
Schneider Electric USA, Inc.2$123.250
Advanced Bionics LLC2$112.000
Trackonomy Systems, Inc.2$187.500
Latitude AI, LLC2$212.415
Hanwha Q Cells Technologies, Inc.2$188.400
Electric Hydrogen Co2$177.000
Socionext America, Inc.2$182.577
Milwaukee Electric Tool Corporation2$123.653
Ironsite AI Inc.2$250.000
Dojo Five LLC2$120.539
LifeLens Technologies, Inc.1$120.000
Senseonics, Incorporated1$135.000
Agility Robotics Inc.1$124.862
Owlet Baby Care, Inc.1$113.000
L&T Technology Services Limited1$104.270
Illumina, Inc.1$135.000
Rivian Automotive, LLC1$180.000
Aclara Technologies, LLC1$103.896
Sonnen, Inc.1$121.000
Baraja, Inc.1$210.000
Aeva, Inc.1$175.000
UnitX Inc.1$180.000
Space Exploration Technologies Corp.1$234.062
DPI Labs, Inc.1$150.000
WiTricity Corporation1$170.000
NXP USA, Inc.1$143.325
CNEX Labs, Inc.1$131.144
Bloomberg L.P.1$135.346
TenaFe, Inc.1$135.283
TMC USA North East Inc.1$130.000
Etched.ai, Inc.1$234.100
SPX Aids to Navigation, LLC1$117.660
Moxion Power Co.1$210.000
Digital Health Solutions, LLC1$155.000
Electrolux Home Products Inc.1$145.137
VergeSense, Inc.1$180.000
Roambee Corporation1$165.750
Sargent Manufacturing Company1$136.843
Broadband Telcom Power Inc1$206.110
Sony Interactive Entertainment LLC1$165.700
Natron Energy Inc.1$170.000
Dialight Corporation1$155.000
Carbon, Inc.1$180.000
Globus Medical, Inc.1$140.000
Code Corporation1$116.773
AMETEK, Inc.1$125.174

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$140.142
Cấp II (có chuyên môn)$135.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$160.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$170.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202329$135.000
Năm tài chính 202439$160.000
Năm tài chính 202527$138.500
Năm tài chính 202621$170.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).