Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Structural Engineer

Senior Structural Engineer: Mức lương H-1B

108 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Structural Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $121.950; khoảng giữa $107.320–$135.000.

Đơn đăng ký (LCA)108
Mức lương trung vị được đề xuất$121.950
Nửa giữa của mức lương$107.320–$135.000
Phân vị thứ 10–90$100.963–$155.002

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Burns & Mcdonnell Engineering Company, Inc.10$109.262
Stantec Consulting Services Inc.5$150.010
Vehma International of America, Inc.5$102.647
STV Incorporated4$137.697
Holtec International4$110.271
WSP USA Inc.4$121.776
Buro Happold Consulting Engineers, Inc.3$102.669
AI Engineers, Inc.3$124.800
Tesla, Inc.2$144.000
The Office of James Ruderman LLP2$121.500
Bliss & Nyitray, Inc2$91.740
Frost Engineering & Consulting Company2$111.358
Kiewit Engineering Group Inc.2$161.324
Carollo Engineers, Inc.2$154.224
GM2 Associates Inc.2$154.440
Bechtel Energy Inc.2$144.260
Orsted North America Inc.2$122.106
Christie Engineering, P.C.2$117.500
Splendid Engineering, Inc2$91.000
HDR Engineering, Inc.2$175.032
Worley Group, Inc.2$125.092
LTM Engineering Group, LLC2$101.150
Studio Nyandak Architecture and Engineering PLLC2$130.000
Structural and Steel Products Manufacturing, Ltd.2$121.950
Nucor Towers & Structures Inc2$120.000
Principal Power Inc1$108.000
MP Engineers and Architects, P.C.1$162.240
Brown and Caldwell1$160.000
Tutor Perini Corporation1$195.000
Ring Consulting Group PC1$125.000
PE Services1$98.000
Garver LLC1$110.000
infraTECH Engineers & Innovators, LLC1$110.000
Electric Hydrogen Co1$152.000
Equagen Engineers PLLC1$107.000
Martinrea International US, Inc.1$118.965
Infinite Cooling, Inc.1$105.000
Robert Bird Group Engineers P.C.1$115.000
Coffman Engineers, Inc.1$109.200
ARCO/Murray National Construction Company, LLC1$122.000
Zachry Engineering Corp1$128.300
Trylon USA Inc.1$97.000
Ghafari Associates LLC1$155.000
Hatch Associates Consultants, Inc.1$130.000
Shaffer, Wilson, Sarver & Gray, P.C.1$122.000
AECOM Technical Services Inc1$120.000
exp U.S. Services Inc.1$163.000
McHugh Engineering Group LLC1$133.900
Arup US, Inc.1$125.000
WSP USA Buildings Inc.1$135.013
R & O Engineering PC1$102.000
Delta Oaks Group, PLLC1$115.000
Sdlal1$115.000
Tate Access Floors, Inc.1$135.000
Wright Engineers1$110.000
ikeGPS, Inc.1$104.300
United Integrated Services (USA) Corp.1$105.000
HKS, Inc.1$124.093
Artheon Inc.1$150.000
Henneman Engineering, Inc.1$100.838

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp II (có chuyên môn)$105.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$115.920
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$133.665

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202322$122.924
Năm tài chính 202422$110.000
Năm tài chính 202530$125.574
Năm tài chính 202631$121.950

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).