Trang chủ › Chức danh › Software Development Engineer
Software Development Engineer: Mức lương H-1B
5.680 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Software Development Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $149.781; khoảng giữa $124.000–$180.710.
Đơn đăng ký (LCA)5.680
Mức lương trung vị được đề xuất$149.781
Nửa giữa của mức lương$124.000–$180.710
Phân vị thứ 10–90$101.754–$208.748
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Adobe Inc. | 1.324 | $180.000 |
| Apple Inc. | 1.005 | $186.000 |
| Expedia, Inc. | 547 | $132.267 |
| Tesla, Inc. | 239 | $158.355 |
| Workday, Inc. | 158 | $146.058 |
| Fortinet, Inc. | 115 | $143.100 |
| CVS Shared Services Resources LLC | 102 | $115.000 |
| Environmental Systems Research Institute, Inc. | 101 | $123.510 |
| Autodesk, Inc. | 71 | $150.000 |
| Nokia of America Corporation | 71 | $156.080 |
| Zillow, Inc. | 68 | $158.000 |
| Zoom Communications, Inc. | 66 | $153.301 |
| Zoom Video Communications, Inc. | 65 | $132.755 |
| Relevantz Technology Services, Inc. | 58 | $88.250 |
| GoDaddy.com, LLC | 41 | $115.793 |
| CVS Pharmacy Inc. | 41 | $120.526 |
| Fujitsu Network Communications, Inc. | 37 | $107.458 |
| Advanced Micro Devices, Inc. | 37 | $118.795 |
| Environmental Systems Research Institute, Inc. (Esri) | 36 | $130.998 |
| People Tech Group, Inc | 35 | $128.502 |
| Amazon.com Services LLC | 34 | $170.000 |
| Remitly, Inc. | 32 | $154.570 |
| Cisco Systems, Inc. | 27 | $139.840 |
| Caremark LLC | 25 | $121.500 |
| Philips North America LLC | 23 | $122.970 |
| Cambia Health Solutions, Inc. | 20 | $130.707 |
| Couloir Technology Group, Inc | 20 | $127.338 |
| Travelscape LLC | 19 | $79.248 |
| Delta Air Lines, Inc. | 18 | $124.500 |
| Mitchell International, Inc. | 18 | $94.162 |
| Cirquetech Group Inc. | 17 | $127.338 |
| Salient Global Technologies CORP | 16 | $98.905 |
| Clearwater Analytics, LLC | 16 | $130.707 |
| Auger Inc. | 16 | $215.000 |
| Altimetrik Corp. | 15 | $101.192 |
| Meta Platforms, Inc | 14 | $186.912 |
| Brillio, LLC | 14 | $80.000 |
| Xilinx, Inc. | 13 | $135.800 |
| SmarTek21 LLC | 12 | $145.000 |
| Hitachi Vantara LLC | 12 | $120.536 |
| LiveRamp, Inc. | 12 | $118.000 |
| Meraki IT Solutions, LLC. | 10 | $95.701 |
| Aegis Company | 10 | $127.338 |
| Micron Technology, Inc. | 10 | $100.027 |
| FIS Management Services, LLC | 10 | $137.259 |
| Hitachi Digital Services LLC | 9 | $112.923 |
| Leverage Technologies Inc | 9 | $92.400 |
| WeVision LLC | 8 | $109.456 |
| Centific Technologies, Inc. | 8 | $106.642 |
| CIMON Co., LTD | 8 | $77.250 |
| Transcend IT Solutions LLC. | 8 | $100.048 |
| ArcTrade, Inc. | 8 | $120.000 |
| ByteDance Inc. | 8 | $199.000 |
| Transaction Network Services, Inc. | 7 | $135.000 |
| Intuitive Surgical Operations, Inc. | 7 | $181.560 |
| Sonos, Inc. | 7 | $114.900 |
| INRIX, Inc. | 7 | $140.500 |
| 1Finity Americas, Inc. | 7 | $156.998 |
| Michaels Stores, Inc. | 6 | $117.500 |
| Groupon, Inc. | 6 | $113.450 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $106.642 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $128.502 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $155.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $192.941 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 1.359 | $148.000 |
| Năm tài chính 2024 | 1.586 | $153.200 |
| Năm tài chính 2025 | 1.468 | $148.300 |
| Năm tài chính 2026 | 1.144 | $149.365 |
Thành phố
- San Jose, CA1.023
- Seattle, WA783
- Cupertino, CA566
- Austin, TX369
- Sunnyvale, CA219
- San Francisco, CA171
- Fremont, CA158
- Redlands, CA105
- New York, NY105
- Redmond, WA95
- Lehi, UT88
- Atlanta, GA85
- Bellevue, WA85
- Santa Clara, CA82
- Chicago, IL77
- Dallas, TX76
- Pleasanton, CA69
- Palo Alto, CA60
- San Diego, CA49
- Irving, TX43
- Cambridge, MA40
- Alpharetta, GA36
- Waltham, MA33
- Kirkland, WA29
- Boston, MA28
- Frisco, TX27
- Richardson, TX25
- Portland, OR25
- Springfield, MO24
- O'Fallon, MO18
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).