Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Sr. Scientist

Sr. Scientist: Mức lương H-1B

171 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Scientist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $112.810; khoảng giữa $103.251–$139.996.

Đơn đăng ký (LCA)171
Mức lương trung vị được đề xuất$112.810
Nửa giữa của mức lương$103.251–$139.996
Phân vị thứ 10–90$90.000–$149.827

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
St. Jude Children's Research Hospital33$104.000
Regeneron Pharmaceuticals, Inc.23$142.799
Amgen Inc.16$149.827
Eli Lilly and Company14$103.815
PPD Development, L.P.4$66.696
Novitium Pharma LLC.4$93.392
Dexcom, Inc.3$132.175
Premier Nutrition Company, LLC3$140.476
Illumina, Inc.3$101.442
Dana-Farber Cancer Institute3$126.000
Anwita Biosciences Inc3$135.169
Uber Technologies, Inc.3$188.300
Verdagy, Inc.2$120.000
Tate & Lyle Solutions USA, LLC2$99.112
West Technology Group, LLC2$101.344
Bio-Rad Laboratories, Inc.2$114.356
South Chicago Packing LLC2$88.042
Xencor, Inc.2$125.000
Ionis Pharmaceuticals, Inc.2$118.040
Parsons Technical Services Inc.2$89.082
Programmable Medicine Operating Company2$162.000
University of New Mexico2$84.178
GDB International, Inc.1$165.000
Aon Benfield, Inc.1$93.000
Trampoline Pharma Inc.1—
TCG GreenChem, Inc1$90.000
Ultima Genomics, Inc.1$116.813
Atara Biotherapeutics, Inc.1$94.000
UIH America, Inc.1$102.003
Impossible Foods Inc.1$115.690
Abbvie Biotherapeutics Inc.1$133.000
Dewpoint Therapeutics, Inc.1$137.200
DxTerity Diagnostics Inc.1$90.000
Cosmobiolabs Inc.1$110.000
Elementis Specialities Inc.1$126.240
ModernaTX, Inc.1$125.500
Advanced Cell Diagnostics, Inc.1$130.000
Presbyterian Healthcare Services1$92.602
The Clorox Services Company1$105.000
Alcon Research, LLC1$81.515
Sigma-Aldrich Manufacturing LLC1$115.000
Outokumpu Stainless USA, LLC1$125.000
James R. Glidewell Dental Ceramics, Inc.1—
Pentangle Tech Services LLC1$135.200
Uswm CT, LLC1$120.211
Catalent Indiana, LLC1$94.667
FUJIFILM Diosynth Biotechnologies Texas LLC1$75.000
Cytovance Biologics, Inc1$90.000
Greatbatch Ltd.1$128.000
Alsym Energy Inc.1$160.000
Janssen Research & Development, LLC1$114.608
Syensqo USA LLC1$124.000
Corning Research & Development Corporation1$116.278
AnaBios Corporation1$113.304
Sanofi US Services Inc.1$136.552
Chr. Hansen, Inc.1$128.564
AbbVie Inc.1$156.000
Bayer Research and Development Services LLC1$123.009
Sutro Biopharma, Inc.1$162.137
Nestle Purina PetCare Global Resources, Inc.1$107.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$83.000
Cấp II (có chuyên môn)$117.832
Cấp III (có kinh nghiệm)$104.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$124.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202320$103.251
Năm tài chính 202438$104.000
Năm tài chính 202543$104.000
Năm tài chính 202665$136.552

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).