Trang chủ › Chức danh › Systems Engineer II
Systems Engineer II: Mức lương H-1B
209 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Systems Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $105.000; khoảng giữa $94.578–$124.800.
Đơn đăng ký (LCA)209
Mức lương trung vị được đề xuất$105.000
Nửa giữa của mức lương$94.578–$124.800
Phân vị thứ 10–90$83.720–$143.643
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Charter Communications, Inc. | 22 | $95.462 |
| Nisum Technologies Inc. | 7 | $125.000 |
| TeleCommunication Systems, Inc. | 6 | $116.563 |
| RELX, Inc. | 6 | $92.407 |
| TORC Robotics, Inc. | 6 | $139.056 |
| Yahoo Holdings Inc. | 5 | $99.798 |
| Rocket Mortgage, LLC | 4 | $95.750 |
| Latitude AI, LLC | 4 | $155.312 |
| Amazon.com Services LLC | 4 | $140.658 |
| Persistent Systems, Inc. | 4 | $92.830 |
| Rocket Limited Partnership | 4 | $105.000 |
| Rockwell Collins Inc. | 3 | $86.700 |
| Fiserv Solutions, LLC | 3 | $92.144 |
| Rock Central LLC | 3 | $101.192 |
| Wal-Mart Associates, Inc. | 3 | $80.272 |
| Asm America Inc. | 3 | $85.842 |
| Netskope, Inc. | 3 | $135.000 |
| Nexteer Automotive Corporation | 3 | $105.630 |
| Dynamic Motion Control, Inc | 3 | $104.800 |
| Electronic Arts Inc. | 3 | $126.880 |
| Aurora Operations, Inc. | 3 | $161.000 |
| Saggi Solutions Inc | 3 | $118.102 |
| Schrodinger, Inc. | 3 | $147.502 |
| Dish Wireless LLC | 3 | $94.578 |
| Sonoco Products Company | 3 | $122.866 |
| Amazon Development Center U.S., Inc. | 2 | $121.733 |
| Medtronic, Inc. | 2 | $85.436 |
| Oath Holdings, Inc. | 2 | $118.009 |
| Intelligrated Headquarters, LLC | 2 | $92.500 |
| Siemens Healthcare Diagnostics, Inc. | 2 | $104.236 |
| Projeks Management, Inc. | 2 | $109.000 |
| H. Lee Moffitt Cancer Center & Research Institute, Inc. | 2 | $129.594 |
| Icw Group Holdings, Inc. | 2 | $120.037 |
| Intelligrated Services, LLC | 2 | $98.563 |
| First Citizens Bank and Trust Co. | 2 | $132.108 |
| Travelport, LP | 2 | $109.000 |
| Akamai Technologies, Inc. | 2 | $130.120 |
| Sony Interactive Entertainment LLC | 2 | $126.010 |
| Lear Corporation | 2 | $98.609 |
| Niagara Bottling, LLC | 2 | $113.010 |
| Pinterest, Inc. | 2 | $134.659 |
| SiTime Corporation | 2 | $151.000 |
| Kinkisharyo International, LLC | 2 | $115.000 |
| Covidien LP | 2 | $90.921 |
| Greater Philadelphia Health Action, Inc. | 2 | $103.730 |
| Johnson Controls, Inc. | 2 | $96.938 |
| Plug Power Inc. | 2 | $104.828 |
| St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc. | 2 | $108.800 |
| Chan Zuckerberg Biohub, Inc. | 1 | $110.000 |
| Flexgen Power Systems | 1 | $130.000 |
| Regenstrief Institute, Inc. | 1 | $75.000 |
| Blue Nile, Inc. | 1 | $90.000 |
| Rheem Manufacturing Company | 1 | $69.900 |
| Baylor College of Medicine | 1 | $69.196 |
| Mozarc Medical US, LLC | 1 | $89.651 |
| Artisan Vehicle Systems, Inc. | 1 | $100.000 |
| Cambium Assessment, Inc. | 1 | $104.000 |
| Caleres, Inc. | 1 | $92.700 |
| Audible, Inc. | 1 | $180.600 |
| Qualtrics, LLC | 1 | $152.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $94.578 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $105.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $122.866 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $120.037 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 54 | $96.940 |
| Năm tài chính 2024 | 38 | $112.480 |
| Năm tài chính 2025 | 63 | $102.500 |
| Năm tài chính 2026 | 52 | $109.262 |
Thành phố
- Greenwood Village, CO20
- Detroit, MI11
- Seattle, WA9
- Phoenix, AZ5
- Mountain View, CA5
- Santa Clara, CA5
- San Diego, CA5
- New York, NY5
- Austin, TX5
- Bentonville, AR4
- Mason, OH4
- Plano, TX4
- Pittsburgh, PA4
- Ann Arbor, MI4
- Cedar Rapids, IA3
- Houston, TX3
- Boston, MA3
- Tampa, FL3
- Saginaw, MI3
- Littleton, CO3
- Raleigh, NC3
- Johns Creek, GA3
- Broomfield, CO3
- Alpharetta, GA2
- Bellevue, WA2
- Minneapolis, MN2
- Mishawaka, IN2
- Frisco, TX2
- Palo Alto, CA2
- Centennial, CO2
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).