Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Systems Engineer III

Systems Engineer III: Mức lương H-1B

143 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Systems Engineer III. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $109.158; khoảng giữa $98.519–$125.000.

Đơn đăng ký (LCA)143
Mức lương trung vị được đề xuất$109.158
Nửa giữa của mức lương$98.519–$125.000
Phân vị thứ 10–90$89.586–$139.609

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Charter Communications, Inc.43$102.482
First Citizens Bank and Trust Co.7$123.531
RELX, Inc.6$100.228
Arch Capital Services LLC4$134.950
Interactive Communications International, Inc.4$123.714
LexisNexis Risk Solutions, Inc.4$91.403
Netskope, Inc.4$158.160
HL Mando America Corporation4$104.016
Amazon.com Services LLC3$203.200
EMC Consulting Group, Inc3$99.736
Sonoco Products Company3$111.144
Abbott Diabetes Care Inc.3$131.560
LexisNexis USA2$100.000
Riot Games, Inc.2$224.074
Public Partnerships LLC2$125.000
Global Payments Holding Company2$103.594
Adalitek Group, LLC2$72.155
Robert Half Inc.2$135.000
ANJ America LLC2$89.419
A.T. Kearney, Inc.2$136.475
KBR Wyle Services LLC2$103.499
Johnson Controls, Inc.2$89.554
ZF Active Safety US Inc.2$108.756
Inogen2$120.000
Abbott Diabetes Care Sales Corporation2$105.997
Saibersys Inc1$102.500
World Fuel Services Corporation1$104.500
JSM Consulting Inc1$100.000
Wyndham Vacation Ownership, Inc.1$126.173
Vayu Inc.1$89.586
Fortinet, Inc.1$163.613
AHS Hospital Corp.1$69.576
Designed Conveyor Systems, LLC1$110.000
Arch US Mi Services, Inc1$100.100
MedImpact Healthcare Systems, Inc.1$143.416
ZF Active Safety and Electronics US, LLC1$125.000
Akuna Capital, LLC1$100.000
LivaNova USA, Inc.1$110.000
Credit One Bank, N.A.1$130.000
LanceSoft Inc.1$120.000
Sterling Engineering, Inc.1$140.005
Hughes Network Systems LLC1$111.384
Old Dominion Freight Line, Inc.1$131.325
BiVACOR, Inc.1$126.942
Panasonic Energy Corporation of North America1$121.638
Pacific Railway Enterprises, Inc.1$109.325
Automotive Robotics Incorporated1$98.550
Blue Cross and Blue Shield of Alabama1$119.859
Boston Scientific Corporation1$107.931
The University of Texas at Dallas1$95.000
Rheem Manufacturing Company1$111.490
Elsevier, Inc.1$102.845
Akraya, Inc.1$165.693
Caleres, Inc.1$112.750

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$91.403
Cấp II (có chuyên môn)$102.482
Cấp III (có kinh nghiệm)$122.866
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$129.480

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202341$102.482
Năm tài chính 202434$101.837
Năm tài chính 202546$112.492
Năm tài chính 202621$120.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).