Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Audax Management Company, LLC
Audax Management Company, LLC: Lương và tài trợ H-1B
Audax Management Company, LLC đã nộp 25 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 25. Mức lương trung vị được đề nghị: $115.000.
Audax Management Company, LLC có tài trợ visa H-1B không?
Audax Management Company, LLC đã nộp 25 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 8 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Associate, Private Equity | 5 | $135.500 |
| Associate, Private Equity Finance | 5 | $85.000 |
| Manager, Financial Planning & Analysis | 5 | $135.000 |
| VP, Portfolio Market Diligence & Market Intelligence | 2 | $262.500 |
| Finance Analyst, Private Equity | 1 | $70.000 |
| Senior Financial Analyst, FP&A | 1 | $115.000 |
| Associate-Senior Debt | 1 | $135.000 |
| Analyst, Private Equity | 1 | $110.000 |
| Data Engineer, Business Solutions | 1 | $110.000 |
| Analyst, Portfolio Valuation & Analytics | 1 | $75.000 |
| Senior Associate, Private Equity Finance | 1 | $110.000 |
| Senior Associate, Private Equity | 1 | $180.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 6 | $115.000 |
| Năm tài chính 2024 | 7 | $115.000 |
| Năm tài chính 2025 | 7 | $110.000 |
| Năm tài chính 2026 | 5 | $141.400 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)20%
- Cấp II (có chuyên môn)32%
- Cấp III (có kinh nghiệm)28%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)20%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Accountants and Auditors10
- Financial and Investment Analysts10
- Management Analysts2
- Financial Quantitative Analysts2
- Database Architects1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Manager, Financial Planning & Analysis | $130.500–$157.500 Cấp II | Boston, MA | 8 thg 6, 2026 | 22 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity | $135.500–$155.000 Cấp I | San Francisco, CA | 8 thg 6, 2026 | 22 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity | $141.400–$155.000 Cấp I | San Francisco, CA | 1 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity | $141.400–$155.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 15 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Associate, Private Equity | $180.000–$210.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 14 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Associate, Private Equity Finance | $110.000–$125.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp III | Boston, MA | 22 thg 9, 2025 | 5 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager, Financial Planning & Analysis | $135.000–$187.500 Cấp III | Boston, MA | 29 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Data Engineer, Business Solutions | $110.000–$120.000 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Portfolio Valuation & Analytics | $75.000–$92.500 Cấp I | Boston, MA | 17 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Manager, Financial Planning & Analysis | $135.000–$187.500 Cấp III | Boston, MA | 27 thg 2, 2025 | 15 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity Finance | $90.000–$105.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | Boston, MA | 7 thg 11, 2024 | 1 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity Finance | $90.000–$105.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | Boston, MA | 6 thg 11, 2024 | 3 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity Finance | $85.000–$100.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | Boston, MA | 16 thg 9, 2024 | 21 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity | $115.000–$135.000 Cấp II | Boston, MA | 26 thg 8, 2024 | 16 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manager, Financial Planning & Analysis | $135.000–$140.000 Cấp IV | Boston, MA | 23 thg 8, 2024 | 16 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| VP, Portfolio Market Diligence & Market Intelligence | $275.000–$295.000 Cấp IV | Boston, MA | 14 thg 8, 2024 | 26 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity Finance | $85.000–$100.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | Boston, MA | 29 thg 7, 2024 | 26 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manager, Financial Planning & Analysis | $125.000–$182.500 Cấp III | Boston, MA | 6 thg 3, 2024 | 20 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity Finance | $85.000–$100.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp II | Boston, MA | 29 thg 11, 2023 | 10 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate-Senior Debt | $135.000–$155.000 Cấp III | New York, NY | 30 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Private Equity | $110.000–$120.000 Cấp II | San Francisco, CA | 11 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate, Private Equity | $115.000–$130.000 Cấp III | Boston, MA | 15 thg 2, 2023 | 31 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Financial Analyst, FP&A | $115.000–$130.000 Cấp III | Boston, MA | 8 thg 2, 2023 | 6 thg 3, 2023 | Đã chứng nhận |
| VP, Portfolio Market Diligence & Market Intelligence | $250.000–$280.000 Cấp IV | Boston, MA | 8 thg 12, 2022 | 17 thg 1, 2023 | Đã chứng nhận |
| Finance Analyst, Private Equity | $70.000–$80.000 H-1B1 (Singapore) · Cấp I | Boston, MA | 4 thg 11, 2022 | 6 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).