Trang chủ › Nhà tuyển dụng › DBRS, Inc.
DBRS, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
DBRS, Inc. đã nộp 21 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 20. Mức lương trung vị được đề nghị: $82.285.
DBRS, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
DBRS, Inc. đã nộp 21 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 23 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại DBRS, Inc.: 3 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Analyst, Credit Ratings | 11 | $82.285 |
| Assistant Vice President | 2 | $137.241 |
| Vice President, Credit Ratings | 2 | $146.458 |
| Analyst, Credit Rating | 1 | $77.272 |
| Designer | 1 | $79.800 |
| Analyst, Cash Flow Analytics | 1 | $65.000 |
| Senior Analyst, Credit Ratings | 1 | $93.000 |
| Lead Software Engineer | 1 | $144.560 |
| Vice President, Quant, Structured Finance Analytics | 1 | $148.954 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 8 | $78.536 |
| Năm tài chính 2024 | 12 | $82.285 |
| Năm tài chính 2026 | 1 | $148.954 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)70%
- Cấp II (có chuyên môn)5%
- Cấp III (có kinh nghiệm)20%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)5%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Financial and Investment Analysts17
- Graphic Designers1
- Financial Quantitative Analysts1
- Software Developers1
- Data Scientists1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Vice President, Quant, Structured Finance Analytics | $148.954 | New York, NY | 23 thg 6, 2026 | 5 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Credit Ratings | $146.458 Cấp III | New York, NY | 28 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Ratings | $66.206–$77.160 Cấp I | Chicago, IL | 11 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 10 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Lead Software Engineer | $144.560 Cấp IV | Chicago, IL | 7 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 5 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 5 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 5 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã rút lại |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 5 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 14 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 14 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Analyst, Credit Ratings | $82.285 Cấp I | New York, NY | 14 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Vice President, Credit Ratings | $146.458 Cấp III | New York, NY | 4 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Ratings | $71.662 Cấp I | Chicago, IL | 17 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Analyst, Credit Ratings | $93.000 Cấp II | New York, NY | 6 thg 7, 2023 | 14 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President | $137.241 Cấp III | New York, NY | 28 thg 6, 2023 | 5 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Credit Rating | $77.272 Cấp I | New York, NY | 26 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Designer | $79.800 Cấp I | Chicago, IL | 25 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Assistant Vice President | $137.241 Cấp III | New York, NY | 23 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Analyst, Credit Ratings | $71.662 Cấp I | Chicago, IL | 23 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Analyst, Cash Flow Analytics | $65.000 Cấp I | Chicago, IL | 23 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).