Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Massachusetts Eye and Ear Infirmary
Massachusetts Eye and Ear Infirmary: Lương và tài trợ H-1B
Massachusetts Eye and Ear Infirmary đã nộp 110 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 109. Mức lương trung vị được đề nghị: $71.750.
Massachusetts Eye and Ear Infirmary có tài trợ visa H-1B không?
Massachusetts Eye and Ear Infirmary đã nộp 110 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 22 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Research Fellow | 30 | $70.000 |
| Research Scientist | 21 | $67.922 |
| Clinical Fellow | 19 | $95.150 |
| Bioinformaticist | 5 | $72.384 |
| Scientific Associate I | 3 | $50.336 |
| Lead Research Lab Tech | 3 | $57.616 |
| Research Specialist | 3 | $70.450 |
| Lead Enterprise Data Analyst | 2 | $120.500 |
| Lead Laboratory Technician | 2 | $65.500 |
| Scientific Associate 1 | 2 | $50.189 |
| Scientific Associate II | 2 | $62.150 |
| Senior Research Scientist | 2 | $80.000 |
| Bioinformatician | 2 | $73.798 |
| Senior Software Developer | 2 | $129.605 |
| Investigator | 1 | $50.000 |
| Principal Scientist | 1 | $73.000 |
| Data Informatics Analyst | 1 | $114.421 |
| Biostatistician | 1 | $91.333 |
| Moonlighter | 1 | — |
| Laboratory Manager | 1 | $95.200 |
| Scientific Associate | 1 | $55.474 |
| Staff Optometrist | 1 | $72.717 |
| Research Scientist - Senior | 1 | $81.130 |
| Senior Software Engineer | 1 | $129.605 |
| Audiologist | 1 | $70.990 |
| Research Compliance Coordinator | 1 | $65.104 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 31 | $61.056 |
| Năm tài chính 2024 | 28 | $61.921 |
| Năm tài chính 2025 | 20 | $71.895 |
| Năm tài chính 2026 | 31 | $73.798 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)70%
- Cấp II (có chuyên môn)21%
- Cấp III (có kinh nghiệm)4%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)4%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Medical Scientists, Except Epidemiologists34
- Biochemists and Biophysicists20
- Physicians, All Other18
- Molecular and Cellular Biologists12
- Biological Technicians8
- Bioengineers and Biomedical Engineers3
- Software Developers, Non R&D2
- Ophthalmologists, Except Pediatric2
- Software Developers2
- Database Architects1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Research Specialist | $78.900 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 5, 2026 | 19 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 4 thg 5, 2026 | 3 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 17 thg 4, 2026 | 31 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Compliance Coordinator | $65.104–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 17 thg 4, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$90.000 Cấp I | Boston, MA | 16 thg 4, 2026 | 3 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $83.000–$120.000 Cấp I | Boston, MA | 7 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 H-1B1 (Singapore) | Boston, MA | 23 thg 3, 2026 | 11 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $80.000–$130.000 Cấp I | Boston, MA | 17 thg 3, 2026 | 27 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 H-1B1 (Singapore) | Boston, MA | 16 thg 3, 2026 | 11 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Audiologist | $70.990–$135.470 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 6 thg 3, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Specialist | $62.004–$119.496 Cấp II | Boston, MA | 2 thg 3, 2026 | 17 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Software Engineer | $129.605–$176.010 Cấp IV | Boston, MA | 26 thg 2, 2026 | 15 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.150–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 2, 2026 | 1 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 19 thg 2, 2026 | 31 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Software Developer | $129.605 Cấp IV | Boston, MA | 18 thg 2, 2026 | 15 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $83.000–$120.000 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 2, 2026 | 5 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Software Developer | $129.605–$176.010 Cấp IV | Boston, MA | 5 thg 2, 2026 | 15 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $102.466 | Boston, MA | 30 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $83.000–$130.000 Cấp I | Boston, MA | 30 thg 1, 2026 | 30 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $118.458 | Boston, MA | 29 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 1, 2026 | 1 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.406–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 1, 2026 | 1 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $72.426–$102.319 Cấp I | Boston, MA | 13 thg 1, 2026 | 5 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Bioinformatician | $73.798–$141.003 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 12, 2025 | 15 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $72.426–$102.319 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 12, 2025 | 5 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Bioinformatician | $73.798–$141.003 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 11, 2025 | 13 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.750–$79.199 Cấp I | Boston, MA | 13 thg 11, 2025 | 12 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Scientist | $80.000–$150.000 Cấp I | Boston, MA | 10 thg 11, 2025 | 1 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Specialist | $70.450–$119.496 Cấp II | Boston, MA | 6 thg 11, 2025 | 1 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist - Senior | $81.130–$102.500 Cấp III | Boston, MA | 4 thg 11, 2025 | 27 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.406–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 15 thg 9, 2025 | 12 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $71.406–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 28 thg 8, 2025 | 12 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $71.406–$102.319 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 7, 2025 | 15 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Scientist | $80.000–$120.000 Cấp II | Boston, MA | 24 thg 6, 2025 | 20 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Staff Optometrist | $72.717–$145.000 Cấp II | Boston, MA | 28 thg 5, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $66.144–$102.319 Cấp II | Boston, MA | 23 thg 5, 2025 | 1 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $99.000 | Boston, MA | 14 thg 4, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 E-3 | Boston, MA | 4 thg 4, 2025 | 7 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 4 thg 4, 2025 | 7 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 4 thg 4, 2025 | 7 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 3 thg 3, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $99.000 | Boston, MA | 13 thg 2, 2025 | 12 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.292–$110.000 | Boston, MA | 13 thg 2, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 2, 2025 | 1 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Lead Research Lab Tech | $57.616–$84.739 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 2, 2025 | 4 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $69.701–$104.000 Cấp I | Boston, MA | 6 thg 1, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $73.611–$77.267 Cấp III | Boston, MA | 11 thg 12, 2024 | 23 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 14 thg 11, 2024 | 18 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 10, 2024 | 3 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $70.000–$77.267 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 7, 2024 | 19 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Research Scientist | $60.500–$102.320 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $61.008–$82.325 Cấp I | Boston, MA | 31 thg 5, 2024 | 30 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $56.484–$68.604 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 5, 2024 | 12 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $61.921–$112.750 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 5, 2024 | 20 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $61.921–$112.570 Cấp I | Boston, MA | 24 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $65.208–$104.000 Cấp III | Boston, MA | 8 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $56.484–$68.604 Cấp I | Boston, MA | 4 thg 4, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Scientific Associate | $55.474–$77.500 Cấp II | Boston, MA | 28 thg 3, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 27 thg 3, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $60.112–$70.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 3, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $70.000 Cấp II | Boston, MA | 22 thg 2, 2024 | 14 thg 5, 2024 | Đã chứng nhận |
| Bioinformaticist | $72.384–$140.530 Cấp II | Boston, MA | 22 thg 2, 2024 | 21 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 13 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Moonlighter | $208.000–$540.800 bán thời gian · Cấp II | Boston, MA | 13 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $60.112–$68.604 Cấp I | Boston, MA | 13 thg 2, 2024 | 14 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 12 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 9 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $99.000 E-3 | Boston, MA | 6 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $99.000 H-1B1 (Singapore) | Boston, MA | 6 thg 2, 2024 | 15 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Clinical Fellow | $95.150 Cấp II | Boston, MA | 1 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $60.112–$78.000 Cấp I | Boston, MA | 25 thg 1, 2024 | 25 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Laboratory Manager | $95.200 | Boston, MA | 24 thg 1, 2024 | 13 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $60.112–$68.604 Cấp I | Boston, MA | 8 thg 1, 2024 | 1 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $60.112–$75.000 Cấp I | Boston, MA | 8 thg 12, 2023 | 14 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $60.500–$102.320 Cấp I | Boston, MA | 4 thg 12, 2023 | 15 thg 2, 2024 | Đã chứng nhận |
| Scientific Associate 1 | $50.378–$61.000 Cấp I | Boston, MA | 29 thg 9, 2023 | 9 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $60.112–$68.604 Cấp I | Boston, MA | 30 thg 8, 2023 | 1 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $54.835–$66.598 Cấp I | Boston, MA | 10 thg 8, 2023 | 9 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $62.000–$86.700 Cấp I | Boston, MA | 3 thg 8, 2023 | 8 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $65.000–$104.000 Cấp I | Boston, MA | 20 thg 7, 2023 | 2 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Scientist | $65.000–$104.000 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 7, 2023 | 15 thg 1, 2024 | Đã rút lại |
| Scientific Associate II | $55.474–$82.600 Cấp II | Boston, MA | 12 thg 7, 2023 | 18 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Biostatistician | $91.333–$115.000 Cấp I | Boston, MA | 27 thg 6, 2023 | 23 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientific Associate II | $68.827 Cấp II | Boston, MA | 23 thg 6, 2023 | 18 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Lead Research Lab Tech | $57.616–$84.739 Cấp I | Boston, MA | 8 thg 6, 2023 | 11 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientific Associate 1 | $50.000–$77.500 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 5, 2023 | 17 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Lead Laboratory Technician | $65.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 10 thg 5, 2023 | 19 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Lead Laboratory Technician | $66.000–$80.000 Cấp I | Boston, MA | 10 thg 5, 2023 | 19 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientific Associate I | $50.336–$77.500 Cấp I | Boston, MA | 2 thg 5, 2023 | 17 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $95.150 | Boston, MA | 1 thg 5, 2023 | 6 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Lead Research Lab Tech | $57.616–$84.739 Cấp II | Boston, MA | 3 thg 4, 2023 | 16 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $94.000–$125.000 | Boston, MA | 27 thg 3, 2023 | 8 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $56.484–$66.604 Cấp I | Boston, MA | 13 thg 3, 2023 | 21 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $56.484–$68.604 Cấp I | Boston, MA | 9 thg 3, 2023 | 1 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow | $54.835–$66.598 Cấp I | Boston, MA | 7 thg 3, 2023 | 1 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Bioinformaticist | $72.384–$106.454 Cấp II | Boston, MA | 6 thg 3, 2023 | 1 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Bioinformaticist | $72.384–$106.454 Cấp II | Boston, MA | 6 thg 3, 2023 | 1 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Investigator | $50.000–$200.000 Cấp I | Boston, MA | 22 thg 2, 2023 | 1 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận |
| Bioinformaticist | $72.384–$106.454 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 1, 2023 | 1 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
Hiển thị 100 hồ sơ gần nhất trong số 110 hồ sơ.
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).