Trang chủ › Nghề nghiệp › Software Developers, Non R&D
Software Developers, Non R&D: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 15-1295. 1.512 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.210, khoảng giữa $91.529–$128.576.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 216 | $82.940 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 392 | $98.418 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 278 | $115.526 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 489 | $127.296 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$135.678
- Batavia, IL$88.662
- Ann Arbor, MI$93.120
- Los Angeles, CA$139.006
- Dublin, OH$118.910
- Salt Lake City, UT$115.400
- Chicago, IL$101.657
- Memphis, TN$86.320
- Boston, MA$125.000
- College Station, TX$87.501
- Pittsburgh, PA$141.378
- Detroit, MI$109.790
- Troy, MI$104.804
- Albuquerque, NM$100.339
- Palo Alto, CA$145.000
Chức danh
- Senior Software Engineer66
- Software Engineer47
- Applications Programmer27
- Sr. Software Engineer16
- Lead Software Engineer15
- Software Developer II14
- Software Engineer III13
- Software Developer I13
- Senior Application Developer12
- Information Systems Analyst12
- Software Developer Senior12
- Application Developer Senior12
- Software Engineer II12
- Business Systems Analyst12
- Application Development Analyst11
- Software Developer10
- Software Developer Lead10
- Principal Software Engineer10
- Associate, Software Engineer10
- Applications Programmer/Analyst Sr.9
- Staff Software Engineer9
- IT Technical Associate9
- Software Engineer Senior9
- Data Systems Analyst8
- Application Analyst and Developer Senior8
- Embedded Applications Developer8
- Senior Programmer Analyst7
- IT Sr. PeopleSoft Programmer/Analyst7
- Programmer Analyst III7
- Computing Services Specialist II7
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 488 | $108.150 |
| Năm tài chính 2024 | 364 | $107.744 |
| Năm tài chính 2025 | 406 | $115.000 |
| Năm tài chính 2026 | 254 | $113.582 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).