Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Speed Xpress, Inc.
Speed Xpress, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Speed Xpress, Inc. đã nộp 15 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 15. Mức lương trung vị được đề nghị: $71.000.
Speed Xpress, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Speed Xpress, Inc. đã nộp 15 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 26 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Logistics Analyst | 2 | $68.509 |
| Accountant | 1 | $65.000 |
| Operations Manager | 1 | $70.000 |
| Data Operations Coordinator | 1 | $56.555 |
| Junior Accounting Manager | 1 | $57.429 |
| Software Engineer | 1 | $103.210 |
| Business Product Owner | 1 | $140.000 |
| Accounts Receivable Analytics Specialist | 1 | $75.000 |
| Systems Operations Analyst | 1 | $87.550 |
| Logistics Operations Research Analyst | 1 | $64.064 |
| Junior Accounting Specialist | 1 | $73.070 |
| Operations Analytics Specialist | 1 | $73.174 |
| Regional Supply Chain Operations Manager | 1 | $95.000 |
| Operations Analytics Manager | 1 | $71.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2025 | 6 | $66.009 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $75.000 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Logisticians5
- Accountants and Auditors3
- Computer Systems Analysts2
- Operations Research Analysts2
- Software Developers1
- Data Scientists1
- Financial Quantitative Analysts1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Operations Analytics Manager | $71.000 Cấp I | Montebello, CA | 26 thg 5, 2026 | 5 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Regional Supply Chain Operations Manager | $95.000 Cấp III | Montebello, CA | 29 thg 4, 2026 | 15 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Operations Analytics Specialist | $73.174 Cấp I | Compton, CA | 13 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Junior Accounting Specialist | $73.070 Cấp I | New Hyde Park, NY | 13 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Logistics Operations Research Analyst | $64.064 Cấp I | Compton, CA | 13 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Systems Operations Analyst | $87.550 Cấp I | New Hyde Park, NY | 13 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Accounts Receivable Analytics Specialist | $75.000 Cấp I | New Hyde Park, NY | 26 thg 2, 2026 | 11 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Business Product Owner | $140.000 Cấp III | New Hyde Park, NY | 29 thg 1, 2026 | 10 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $103.210 Cấp I | New Hyde Park, NY | 2 thg 12, 2025 | 15 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Operations Manager | $70.000 Cấp I | Compton, CA | 20 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Data Operations Coordinator | $56.555 Cấp I | Compton, CA | 18 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Junior Accounting Manager | $57.429 Cấp I | Burlington, NJ | 16 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Logistics Analyst | $67.018 Cấp I | New Hyde Park, NY | 5 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Logistics Analyst | $70.000 Cấp I | Grapevine, TX | 5 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Accountant | $65.000 Cấp I | Elk Grove Village, IL | 8 thg 11, 2024 | 15 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).