Trang chủ › Nghề nghiệp › Architects, Except Landscape and Naval › Washington, DC
Architects, Except Landscape and Naval tại Washington, DC: Mức lương H-1B
123 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Washington, DC. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $80.000; khoảng giữa $72.363–$90.750.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $75.442 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $95.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $120.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $150.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Zimmer Gunsul Frasca Architects LLP | 8 | $80.000 |
| SmithGroup, Inc., subsidiary of SmithGroup Co., Inc. | 6 | $78.598 |
| Perkins & Will, Inc. | 6 | $66.730 |
| HKS, Inc. | 6 | $84.750 |
| Lehman Smith & McLeish PLLC | 5 | $90.000 |
| Page Southerland Page, Inc. | 5 | $77.682 |
| Perkins Eastman DC PLLC | 5 | $108.930 |
| Lehman Smith McLeish, PLLC | 5 | $120.000 |
| Bonstra Haresign Architects LLP | 4 | $70.500 |
| Skidmore, Owings & Merrill LLP | 4 | $85.346 |
| Quinn Evans Architects Inc. | 4 | $82.656 |
| Perkins Eastman Architects DPC | 3 | $76.460 |
| WDG Architecture, PLLC | 3 | $75.442 |
| Dale Overmyer Architects PLLC | 3 | $80.000 |
| Fillat Plus Architecture, LLC | 3 | $68.000 |
| Mushinsky Voelzke & Associates, CHTD | 3 | $81.000 |
| Leo A Daly | 2 | — |
| Richard Williams Architects, PLLC | 2 | $80.835 |
| Dilan Construction, LLC | 2 | $100.000 |
| Wiencek Associates Architects Planners, Inc. | 2 | $96.000 |
| Aggregate Architecture & Design, Pllc | 2 | $423.583 |
| Studio Upwall PLLC | 2 | $72.000 |
| Shalom Baranes Associates, PC | 2 | $91.634 |
| Stantec Architecture Inc. | 2 | $74.547 |
| Bell Architects Inc | 2 | $77.175 |
| Alphatec PC | 1 | $62.160 |
| Zimmer Gunsel Frasca Architects LLP | 1 | $55.120 |
| Design & Construction Strategies LLC | 1 | $100.318 |
| NBBJ Architecture PLLC | 1 | $58.000 |
| Callisonrtkl Inc. | 1 | — |
| MCN Build, Inc. | 1 | $70.000 |
| McGraw Bagnoli Architects, PLLC | 1 | $65.998 |
| Heath Architecture, LLC | 1 | $70.000 |
| Studio Alliance, PC | 1 | $66.000 |
| KGP Design Studio LLC | 1 | $81.328 |
| RMichael Cross, LLC | 1 | $79.000 |
| Fox Architects | 1 | $65.998 |
| Hellmuth, Obata & Kassabaum, Inc. | 1 | $82.805 |
| GrizForm Design LLC | 1 | — |
| Kishimoto.Gordon.Dalaya PC | 1 | $95.000 |
Chức danh
- Architectural Designer26
- Designer12
- Architect (non-licensed)6
- Architect6
- Staff Architect6
- Project Architect4
- Staff Designer4
- BIM Manager4
- Intern 3 (Architectural Intern)3
- Project Designer3
- Designer I3
- Intern 2 (Architectural Intern)2
- Job Captain2
- Staff Architect I2
- Architectural Associate2
Nhà bảo trợ H-1B tại Washington, DC →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).