Trang chủ › Nghề nghiệp › Architectural and Engineering Managers › Columbus, IN
Architectural and Engineering Managers tại Columbus, IN: Mức lương H-1B
35 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Columbus, IN. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $144.248; khoảng giữa $130.472–$145.506.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $118.144 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $144.248 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $170.352 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $196.456 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cummins Inc. | 26 | $144.248 |
| Toyota Material Handling Inc. | 3 | $130.472 |
| Dorel Juvenile Group, Inc. | 2 | $207.500 |
| Cummins Emission Solutions Inc. | 2 | $122.866 |
| LHP Engineering Solutions LLC | 1 | $115.060 |
| Meritor Heavy Vehicle Systems, LLC | 1 | $146.765 |
Chức danh
- Technical Manager9
- Product Manager3
- Program Director2
- Design Engineering Supervisor - Wire Harness2
- Technical Director2
- Research & Development Engineer Supervisor1
- Director, R&D Engineering - CRS1
- Engineering R&D Project Manager1
- Channel Management Manager1
- Account Management Manager1
- Manufacturing Shop Operations Manager1
- Demand Control Leader & Aftermarket Order Manager1
- Supplier Quality Director1
- Program Director - Engineering1
- TC&C US/Canada Spark-Ignition Leader1
Nhà bảo trợ H-1B tại Columbus, IN →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).