Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nghề nghiệp › Electrical Engineers › Fort Worth, TX

Electrical Engineers tại Fort Worth, TX: Mức lương H-1B

51 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Fort Worth, TX. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.000; khoảng giữa $90.114–$126.110.

Đơn đăng ký (LCA)51
Mức lương trung vị được đề xuất$110.000
Nửa giữa của mức lương$90.114–$126.110
Phân vị thứ 10–90$81.120–$142.005

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$81.754
Cấp II (có chuyên môn)$108.243
Cấp III (có kinh nghiệm)$114.856
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$132.914

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Burns & Mcdonnell Engineering Company, Inc.12$106.704
Mitsubishi Electric Power Products, Inc.5$103.328
Linear Labs LLC3$125.000
Corning Optical Communications LLC3$129.489
Enercon Services, Inc.3$108.701
Wabtec US Rail, Inc.3$106.348
TechServ Consulting and Training Ltd.3$79.040
Solare Engineering Unlimited Inc2$112.500
Black Mountain Land Company LP2$123.739
Winner LLC1$156.210
Reinhausen Manufacturing Inc.1$125.000
POWER Engineers, Inc.1$156.000
Canoo Technologies Inc.1$141.750
Sterling Engineering, Inc.1$140.005
RS Americas Inc.1$114.856
Dalton Smith Construction, LLC1$132.000
Smith Seckman Reid, Inc.1$62.213
Quest Global Services- N.a., Inc.1$73.592
GXO Logistics of Texas, LLC1$103.230
Pentangle Tech Services LLC1$80.000
Jacobs Engineering Group Inc.1$94.500
Communications Test Design, Inc.1$89.003
Spark Power (USA) LLC1$81.120
MWResource, Inc.1$117.042

Chức danh

Nhà bảo trợ H-1B tại Fort Worth, TX →

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).