Trang chủ › Nghề nghiệp › Geological Technicians, Except Hydrologic Technicians
Geological Technicians, Except Hydrologic Technicians: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 19-4043. 58 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $74.838, khoảng giữa $65.780–$83.875.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 7 | $52.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 26 | $76.525 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 13 | $72.800 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 5 | $96.600 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Schlumberger Technology Corporation | 25 | $78.520 |
| Diversified Well Logging, LLC | 3 | $70.000 |
| ACS Industrial Activities, Inc. | 3 | $74.838 |
| Cameron International Corporation | 3 | $70.013 |
| Geolog Americas Inc. | 3 | $59.456 |
| The University of Tulsa | 2 | $45.000 |
| Halliburton Energy Services, Inc. | 2 | $96.600 |
| RRC Power and Energy, LLC | 2 | $44.300 |
| Oregon State University | 2 | $49.602 |
| Quest Global Services- N.a., Inc. | 1 | $85.000 |
| REV Energy Services, LLC | 1 | $90.000 |
| Impac Exploration Services | 1 | $66.560 |
| Baker Hughes Company | 1 | $45.760 |
| HydroGEOPHYSICS, Inc. | 1 | $81.600 |
| Texas A&M University | 1 | $50.962 |
| The University of Chicago | 1 | $60.778 |
| Western Washington University | 1 | — |
| Fugro USA Marine, Inc. | 1 | $85.462 |
| Resolution Energy Services LLC | 1 | $116.560 |
| Oliden Technology, LLC | 1 | $93.300 |
| The Nature Conservancy | 1 | $82.750 |
| 7NT Engineering, LLC | 1 | $72.800 |
Chức danh
- Wireline Field Engineer8
- Field Engineer6
- WL Performance Live Engineer3
- Field Specialist3
- Wellsite Geologist2
- Geologist2
- Post Doctoral Research Associate2
- AFO Monitoring Specialist2
- Petrophysicist2
- Faculty Research Assistant2
- Senior Engineer1
- Field Operations Engineer1
- Geosteering Specialist1
- Field Engineer I - WLEFIELD1
- Wireline Professional Field Engineer1
- Geoscientist II1
- Research Associate 31
- Engineer1
- Postdoctoral Scholar1
- GSS Data Analyst1
- Paleomagnetism Manager and Research Scientist1
- Interpretation Development Engineer1
- Field Geologist1
- Drilling and Measurements Field Engineer-Measurements1
- Reservoir Performance Live Engineer1
- NAO/GTC Delfi Champion1
- Project Geoscientist1
- WS Field Engineer - WIS1
- Data Manager1
- XRF Engineer1
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 11 | $74.838 |
| Năm tài chính 2024 | 22 | $70.372 |
| Năm tài chính 2025 | 10 | $76.675 |
| Năm tài chính 2026 | 15 | $75.919 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).