Trang chủ › Nghề nghiệp › Mechanical Engineers › The Woodlands, TX
Mechanical Engineers tại The Woodlands, TX: Mức lương H-1B
21 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại The Woodlands, TX. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $120.000; khoảng giữa $93.850–$153.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $85.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $110.120 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $120.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $154.300 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Linde Engineering North America LLC | 13 | $124.259 |
| Chemex Global, LLC | 2 | $125.120 |
| BJ Energy Solutions, LLC | 2 | $120.000 |
| Taal Technologies Inc | 2 | $87.266 |
| Houston Advanced Research Center (HARC) | 1 | $80.683 |
| Ferrovial Webber Energy, LLC | 1 | $85.000 |
Chức danh
- Equipment Engineer - TITAN2
- Project Engineer2
- Senior Static Equipment Engineer2
- Design Engineer2
- Senior Piping Systems Engineer1
- Sr. Commissioning Manager1
- Plant Design Engineer1
- Lead Static/Packaged Equipment Engineer1
- Piping Designer1
- Research Associate, Clean Energy Technology1
- Associate Director, Static Equipment1
- Controls Systems Engineer1
- QA/QC and MC Manager1
- Senior Engineer Static Equipment1
- Commissioning Engineer1
Nhà bảo trợ H-1B tại The Woodlands, TX →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).