Trang chủ › Chức danh › Applications Engineer
Applications Engineer: Mức lương H-1B
482 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Applications Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $113.504; khoảng giữa $90.000–$134.578.
Đơn đăng ký (LCA)482
Mức lương trung vị được đề xuất$113.504
Nửa giữa của mức lương$90.000–$134.578
Phân vị thứ 10–90$77.734–$156.637
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Texas Instruments Incorporated | 33 | $128.950 |
| Synopsys, Inc. | 33 | $145.455 |
| Arrow Electronics, Inc. | 24 | $140.100 |
| NVIDIA Corporation | 18 | $186.862 |
| Lands' End, Inc. | 16 | $128.823 |
| Siemens Industry Software Inc. | 14 | $124.987 |
| Comsol, Inc. | 12 | $116.875 |
| Microchip Technology Inc. | 10 | $88.846 |
| Arrow Enterprise Computing Solutions, Inc. | 9 | $135.642 |
| Regent Strategic Solutions | 9 | $86.000 |
| Micron Technology, Inc. | 8 | $103.444 |
| Semiconductor Components Industries, LLC | 6 | $102.383 |
| Carl Zeiss Industrial Quality Solutions, LLC | 6 | $78.581 |
| Auto Club Services, Inc. | 5 | $106.434 |
| Krumware, LLC | 5 | $98.800 |
| Teradyne, Inc. | 5 | $148.309 |
| Heidelberg Instruments Inc. | 4 | $95.000 |
| Lattice Semiconductor Corporation | 4 | $153.742 |
| DSP Concepts, Inc. | 4 | $119.642 |
| Cirrus Logic, Inc. | 4 | $122.332 |
| Cynosure Technologies, LLC | 4 | $88.000 |
| Henkel Corporation | 3 | $72.522 |
| Munters Corporation | 3 | $82.368 |
| Ingersoll-Rand Industrial US, Inc. | 3 | $84.594 |
| Monolithic Power Systems, Inc. | 3 | $130.000 |
| CelLink Corporation | 3 | $116.815 |
| Flowserve US Company | 3 | $120.000 |
| Cirrus Logic International Semiconductor LTD. | 3 | $88.608 |
| Sensata Technologies, Inc. | 3 | $101.001 |
| Onto Innovation, Inc. | 3 | $111.780 |
| Robinhood Markets, Inc. | 3 | $135.700 |
| Parker Hannifin Corporation | 3 | $125.840 |
| Steelcase Inc. | 3 | $77.900 |
| Constellium Bowling Green LLC | 2 | $100.800 |
| Visteon Corporation | 2 | $105.862 |
| Kornit Digital North America | 2 | $90.552 |
| Smartbridge, LLC | 2 | $222.008 |
| Advantest America Inc. | 2 | $95.732 |
| Heatcon Composite Systems, Inc. | 2 | $71.030 |
| Ampco Pumps Company | 2 | $75.252 |
| V2 Tech LLC | 2 | $160.000 |
| Carl Zeiss Microscopy, LLC | 2 | $118.677 |
| Sourcepro LLC | 2 | $76.263 |
| Silicon Laboratories, Inc. | 2 | $98.958 |
| BBS Automation Chicago, Inc. | 2 | $85.878 |
| Copper Mountain Technologies LLC | 2 | $92.000 |
| RGB Systems | 2 | $58.895 |
| BI Labs, Inc. | 2 | $82.500 |
| Entegris, Inc. | 2 | $115.000 |
| Achronix Semiconductor Corporation | 2 | $99.445 |
| Brewer Science, Inc. | 2 | $77.538 |
| 3D Systems, Inc. | 2 | $105.000 |
| Aquatech International, LLC | 2 | $92.266 |
| Ridgetop Group, Inc. | 2 | $64.000 |
| Bruker Nano, Inc. | 2 | $114.872 |
| Lorentz Solution, Inc. | 2 | $100.485 |
| Enerflex Energy Systems Inc. | 2 | $105.602 |
| Altair Productdesign, Inc. | 2 | — |
| Gardner Denver Nash LLC | 2 | $98.612 |
| Google LLC | 2 | $176.220 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $87.651 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $102.627 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $126.194 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $142.624 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 136 | $106.127 |
| Năm tài chính 2024 | 135 | $111.283 |
| Năm tài chính 2025 | 118 | $119.904 |
| Năm tài chính 2026 | 85 | $120.000 |
Thành phố
- Santa Clara, CA31
- Dallas, TX27
- Centennial, CO23
- Austin, TX22
- San Jose, CA17
- Dodgeville, WI14
- Sunnyvale, CA12
- Houston, TX11
- Burlington, MA11
- Wixom, MI11
- Chandler, AZ9
- Fremont, CA9
- San Diego, CA8
- Hillsboro, OR7
- Charlotte, NC7
- Sugar Land, TX6
- Boise, ID6
- Mountain View, CA5
- San Francisco, CA5
- Columbia, SC5
- Woburn, MA4
- Richardson, TX4
- Dearborn, MI4
- Menlo Park, CA4
- Grand Rapids, MI4
- Wylie, TX3
- Plymouth, MI3
- Bridgewater, NJ3
- Selma, TX3
- Charleroi, PA3
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).