Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Principal Scientist

Principal Scientist: Mức lương H-1B

310 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Principal Scientist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $140.968; khoảng giữa $116.000–$161.585.

Đơn đăng ký (LCA)310
Mức lương trung vị được đề xuất$140.968
Nửa giữa của mức lương$116.000–$161.585
Phân vị thứ 10–90$99.616–$176.320

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Regeneron Pharmaceuticals, Inc.42$159.918
Bristol-Myers Squibb Company24$149.456
Pfizer Inc.13$105.000
Intellia Therapeutics7$162.750
Eli Lilly and Company7$119.110
GlaxoSmithKline LLC7$97.500
Amgen Inc.7$161.000
Zoetis, Inc.6$124.692
Sanofi US Services Inc.6$136.406
Novartis Institutes for BioMedical Research, Inc.5$116.355
Genentech, Inc.5$143.200
TCG GreenChem, Inc5$115.000
Boehringer Ingelheim Pharmaceuticals, Inc.5$155.000
Calder Biosciences Inc.5$115.000
Janssen Research & Development, LLC5$165.500
American Cancer Society, Inc.4$102.804
Medtronic, Inc.4$127.358
Roche Molecular Systems, Inc.4$114.400
Riconpharma, LLC4$108.800
The Children's Hospital of Philadelphia3$88.046
Stira Pharmaceuticals LLC3$105.000
ELC Beauty LLC3$126.250
Honda Research Institute USA, Inc.3$233.784
Cytiva US LLC3$130.543
Adare Pharmaceuticals Inc.2$119.000
Waters Technologies Corporation2$126.940
PPD Development, L.P.2$103.555
Repertoire Immune Medicines, Inc.2$156.567
Alamar Biosciences, Inc.2$215.930
Alnylam US, Inc.2$169.500
Hazen and Sawyer, D.P.C.2$112.902
Nobell Foods, Inc.2$150.233
Arranta Bio MA LLC2$154.546
Ionis Pharmaceuticals, Inc.2$137.280
Epic Pharma LLC2$130.000
Unnatural Products Inc.2$172.500
Leica Microsystems Inc.2$127.000
BrickBio Inc.2$118.414
ElectraTect, Inc.2$112.237
JangoBio LLC2$72.418
Pharmavite LLC2$124.500
The University of Arizona2$90.000
Eurofins Professional Scientific Services Mid-Atlantic, LLC.2$65.880
DeepNephro, Inc.2$110.000
Pall Corporation1$118.100
Adobe Inc.1$215.000
Alvogen, Inc.1$140.000
Genpharm International LLC1$148.756
Institute for Protein Innovation Inc.1$134.826
Teva Pharmaceuticals USA, Inc.1$145.000
Codiak Biosciences, Inc.1$175.000
Juno Therapeutics, Inc.1$159.650
Saint-Gobain Ceramics & Plastics, Inc.1$125.000
MyoKardia, Inc.1$151.410
Holobiome, Inc.1$125.000
Tate & Lyle Solutions USA, LLC1$114.026
Vor Biopharma Inc.1$145.000
Actavis Laboratories UT, Inc.1$127.385
Tergus Pharma, LLC1$116.000
Massachusetts Eye and Ear Infirmary1$73.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$87.157
Cấp II (có chuyên môn)$136.316
Cấp III (có kinh nghiệm)$130.543
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$159.418

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202366$133.980
Năm tài chính 202456$140.210
Năm tài chính 202589$135.000
Năm tài chính 202686$155.598

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).