Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Principal Systems Engineer

Principal Systems Engineer: Mức lương H-1B

217 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Principal Systems Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $138.029; khoảng giữa $124.717–$164.622.

Đơn đăng ký (LCA)217
Mức lương trung vị được đề xuất$138.029
Nửa giữa của mức lương$124.717–$164.622
Phân vị thứ 10–90$112.299–$186.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments31$128.173
Fidelity Technology Group, LLC26$113.526
Ally Bank11$127.171
Medtronic, Inc.10$129.730
Covidien LP8$133.203
Boston Scientific Corporation8$144.651
Qualcomm Technologies, Inc.8$186.300
U.S. Bank National Association8$134.634
Cloudflare, Inc.7$265.000
The Depository Trust & Clearing Corporation6$162.850
National Railroad Passenger Corporation6$144.162
Rockwell Collins Inc.4$128.742
Wi-Fi Alliance4$166.912
Planet Innovation, Inc.3$164.350
Fiserv Solutions, LLC3$117.915
Dell Marketing L.P.3$225.604
Itron, Inc.2$119.418
National Instruments Corporation2$167.005
Mercury Insurance Services, LLC2$148.596
Kontoor Services, LLC2$153.875
Advance Auto Business Support LLC2$113.759
Exelon Business Services Company LLC2$151.840
ModernaTX, Inc.2$172.744
Honeywell International Inc.2$170.790
KMC Systems, Inc.2$150.580
LER TechForce, LLC1$115.000
Wal-Mart Associates, Inc.1$202.699
The Gap, Inc.1$193.040
Dun & Bradstreet, Inc.1$155.100
Peko Bio Inc.1$163.000
The Reinalt-Thomas Corporation1$101.088
Meteorcomm LLC1$168.808
Take-Two Interactive Software, Inc.1$165.698
Gyrus ACMI, Inc.1$174.792
ARRIS Solutions LLC1$130.749
National Charitable Services Corp1$142.563
AtHoc, Inc.1$184.500
FactSet Research Systems Inc.1$165.000
Gartner, Inc.1$123.400
SiTime Corporation1$178.000
Procept BioRobotics Corporation1$210.704
Senseonics, Incorporated1$170.000
SiLC Technologies, Inc.1$160.000
Navisite1$135.000
Cubic Transportation Systems, Inc.1$154.407
The Broad Institute, Inc.1$165.000
ZF Active Safety and Electronics US, LLC1$135.686
Shifamed, LLC1$185.000
Diality, Inc.1$175.000
Vantiva USA LLC1$140.000
Cbre, Inc.1$164.622
Skyworks Solutions, Inc.1$176.336
Moderna Services, Inc.1$123.800
ACI Worldwide Corp.1$146.300
TriNet USA, Inc.1$181.854
SAS Institute Inc.1$154.877
LHP Engineering Solutions LLC1$125.000
Motorola Solutions, Inc.1$128.898
Harman Becker Automotive Systems, Inc.1—
Cornerstone OnDemand, Inc.1$164.016

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$125.659
Cấp II (có chuyên môn)$122.500
Cấp III (có kinh nghiệm)$132.413
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$154.877

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202334$136.926
Năm tài chính 202463$132.413
Năm tài chính 202561$147.846
Năm tài chính 202651$138.065

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).