Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Project Manager II

Project Manager II: Mức lương H-1B

315 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Project Manager II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $115.000; khoảng giữa $100.000–$128.300.

Đơn đăng ký (LCA)315
Mức lương trung vị được đề xuất$115.000
Nửa giữa của mức lương$100.000–$128.300
Phân vị thứ 10–90$90.000–$139.494

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
UST Global Inc112$115.500
M. A. Mortenson Company12$134.722
AECOM Technical Services Inc11$102.000
Cybage Software Inc10$107.428
Ust Healthproof Inc.5$125.000
Insurance Services Office, Inc5$121.514
Prodapt North America, Inc.4$111.664
Assurity Life Insurance Company4$92.339
Persistent Systems, Inc.4$101.424
Graycor Industrial Constructors, Inc.4$125.000
ARL Bio Pharma, Inc.4$95.000
Ryan Companies US, Inc.4$126.623
The Weitz Group LLC4$99.466
University of South Florida3$93.913
Teladoc Health, Inc.3$116.175
Prominent Technology, Inc3$101.722
Gilbane Building Company3$120.000
Icahn School of Medicine at Mount Sinai3$100.000
Falconi Consultants For Results Corp.3$145.135
The Dennis Group Inc.3$120.000
Horizon Blue Cross Blue Shield of New Jersey3$138.000
The Broad Institute, Inc.2$100.366
City National Bank of Florida2$76.500
HCL America Inc2$140.462
North Labs, LLC2$100.000
Teva Women's Health Inc.2$91.000
Hartford HealthCare Corporation2$82.846
Cleveland Clinic2$65.032
The Reinalt-Thomas Corporation2$78.905
Board of Regents of the University of Nebraska2$54.562
Alcon Research, LLC2$120.734
Premier Research International, LLC2$122.928
Donegal Office Solutions, Inc.2$118.186
Omnicron Technologies LLC2$80.038
Doucet & Associates, Inc.2$115.523
Samsung Austin Semiconductor, LLC.2$95.222
Staples, Inc.2$95.368
Batson-Cook Texas, LLC2$157.000
Teva Pharmaceuticals USA, Inc.1$95.500
Conflux Systems Inc1$104.450
Infotree Global Solutions Corp1$140.920
Lykan Bioscience Holdings LLC1$130.000
Aegis Project Controls Corp1$84.718
York International Corporation1$119.309
Toyota Material Handling Inc.1$86.258
Kiranam Technologies Inc.1$97.739
Energix EPC, LLC1$135.000
Danfoss, LLC1$91.223
Bayer U.S. LLC1$125.000
Yale New Haven Health Services Corporation1$86.000
HealthAxis Group, LLC1$120.000
Lambdanets Inc1$137.238
Beth Israel Medical Center1$105.000
Title21 Software, Inc.1$110.000
J.R. Automation Technologies, LLC1$106.000
Auto Club Services, Inc.1$159.547
AIG PC Global Services, Inc.1$93.250
Northern Illinois University1$107.286
Akuna Capital, LLC1$136.531
Liberty Mutual Insurance Company1$167.300

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$87.990
Cấp II (có chuyên môn)$110.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$120.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$127.462

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202377$105.346
Năm tài chính 202469$115.523
Năm tài chính 202594$113.774
Năm tài chính 202668$122.340

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).