Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Quality Engineer II

Quality Engineer II: Mức lương H-1B

231 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Quality Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $90.000; khoảng giữa $83.156–$100.000.

Đơn đăng ký (LCA)231
Mức lương trung vị được đề xuất$90.000
Nửa giữa của mức lương$83.156–$100.000
Phân vị thứ 10–90$78.840–$115.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Medtronic, Inc.14$86.080
Zimmer, Inc.13$76.000
Covidien LP11$85.867
Jabil Inc.8$88.223
Freudenberg Medical, LLC7$103.812
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.7$95.000
Wal-Mart Associates, Inc.6$110.638
Milwaukee Electric Tool Corporation5$82.135
Viant Medical, LLC5$94.141
STAAR Surgical Company4$110.000
Nypro, Inc., a Jabil Company3$91.406
VAStek Inc.3—
Shockwave Medical, Inc.3$110.000
Signify Health LLC3$121.932
Intellectt, Inc.3$91.520
Penumbra, Inc.3$97.282
Boston Scientific Corporation3$93.496
Biomet Manufacturing, LLC3$80.149
Zimmer Surgical, Inc.3$78.200
Greiner Bio-One North America, Inc.3$95.000
IZiel Healthcare Inc3$94.000
Swift Health Systems, Inc.2$108.077
Verotech Solutions, LLC2$84.760
Argen Corporation2—
Becton, Dickinson and Company2$105.000
DISH Network LLC2$86.726
Azzur Group LLC dba Azzur Consulting LLC2$97.000
Chewy, Inc.2$134.100
Rivian Automotive, LLC2$86.000
Nemak USA, Inc.2$99.061
iSchemaView Inc.2$84.604
Embecta Medical I LLC2$80.000
Kelly Services, Inc.2$116.480
Artech, LLC2$98.800
Ott Hydromet Corporation2$103.116
Confluent Medical Technologies, Inc.2$101.816
Hanwha Q CELLS USA, Inc.2$78.000
HUSCO Automotive Holdings, LLC2$88.500
ALSAC/St. Jude Children's Research Hospital2$82.971
Thomson Linear LLC2$104.874
Gyrus ACMI, Inc.2$111.000
Tool Gauge & Machine Works, Inc.2—
TK Elevator Manufacturing, Inc.2$90.054
Concentrix CVG Customer Management Group Inc.2$79.768
Augusta Life Sciences US OpCo I LLC2$102.634
Lennox Industries Inc.2$84.167
Vitu, Inc.2$108.971
BTD Manufacturing, Inc.1$88.468
NanoString Technologies, Inc.1$115.190
Bionano Genomics, Inc.1$105.000
Maganti IT Resources LLC1$79.040
Gilead Sciences, Inc.1$97.282
Daimler Truck North America, LLC1$78.375
Personal Genome Diagnostics Inc.1$76.586
Blackrock Microsystems, LLC1$85.000
Dish Wireless LLC1$85.592
Cirtec Medical Corporation1$107.702
Fluor Enterprises, Inc.1$158.114
Bright Horizons Children's Centers LLC1$99.712
Nextern Innovation LLC1$95.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$83.178
Cấp II (có chuyên môn)$92.726
Cấp III (có kinh nghiệm)$100.964
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$121.389

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202358$86.642
Năm tài chính 202453$85.946
Năm tài chính 202559$92.851
Năm tài chính 202648$92.270

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).