Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Quantitative Analyst

Quantitative Analyst: Mức lương H-1B

633 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Quantitative Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $130.000; khoảng giữa $100.000–$175.000.

Đơn đăng ký (LCA)633
Mức lương trung vị được đề xuất$130.000
Nửa giữa của mức lương$100.000–$175.000
Phân vị thứ 10–90$81.000–$205.300

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Citigroup Global Markets Inc.96$200.000
Bloomberg L.P.23$126.027
D. E. Shaw & Co., L.P.21$250.000
MPG Operations LLC20$109.491
Balyasny Asset Management, L.P.16$175.000
Ecesis Investments LLC14$120.000
Verition Group LLC13$167.500
Centiva Capital, LP11$150.000
ASL Capital Markets Inc.10$105.000
Everquote, Inc.9$77.457
A.r.t. Advisors, LLC7$172.500
Citibank, N.A.7$185.000
BeaconFire Staffing Solutions Inc7$69.139
Bayview Asset Management, LLC6$110.000
Omnimarkets, LLC6$95.274
NextEra Analytics, Inc.6$111.828
ExxonMobil Sales and Supply LLC6$167.759
Intercontinental Exchange Holdings, Inc.5$74.900
Point72 Asset Management, L.P.5$289.000
Millennium Advisors, LLC5$150.000
Pionex Inc.5$105.600
London Stock Exchange Group Holdings, Inc.4$134.500
Soros Fund Management, LLC4$202.500
Morningstar, Inc.4$108.046
Barclays Capital Inc.4$132.500
Parallax Volatility Advisers, LP4$95.000
Quantel AI, Inc.4$90.000
Dualitas Capital Management LLC4$175.000
Greenwich Commodities LLC4$95.500
Federal Home Loan Bank of Pittsburgh4$60.000
Sprague Resources GP, LLC4$97.956
FMR LLC d/b/a Fidelity Investments4$125.237
Kershner Trading Group, LLC3$69.555
Wolfe Research, LLC3$160.000
Neuberger Berman Group LLC3$113.500
Fidelity Management & Research Company LLC3$124.426
BC USA GP, LLC3$200.000
Grandline Technologies, LLC3$84.000
Viac Services Company3$130.000
JPMorgan Chase & Co.3$127.500
Acciona Energy USA Global LLC3$112.778
Brevan Howard US Investment Management LP3$206.000
Balbec Capital LP3$112.778
Trivariate Research, LP3$175.000
Annapurna Capital Management3$200.000
Affirm, Inc.3$140.000
Schonfeld Strategic Advisors LLC3$155.000
Northwest Bank3$98.392
Bankers Healthcare Group LLC3$102.398
California Creative Solutions, Inc.3$65.936
KIMC (U.S.), Inc.3$195.000
Lunar Trading LLC3$95.000
Coremont (US) LLC2$200.000
Google LLC2$166.784
Putnam Investment Management LLC2$131.000
Source Mantra Inc.2$73.632
HighGround Trading LLC2$112.060
InfiniteQuant, LLC2$99.000
Moody's Investors Service, Inc.2$104.158
Guzman Energy LLC2$95.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$100.000
Cấp II (có chuyên môn)$125.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$142.771
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$161.940

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023140$123.496
Năm tài chính 2024158$130.000
Năm tài chính 2025161$150.000
Năm tài chính 2026149$125.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).