Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Senior Principal Software Engineer

Senior Principal Software Engineer: Mức lương H-1B

236 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Senior Principal Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $163.282; khoảng giữa $135.045–$211.692.

Đơn đăng ký (LCA)236
Mức lương trung vị được đề xuất$163.282
Nửa giữa của mức lương$135.045–$211.692
Phân vị thứ 10–90$123.000–$244.844

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Manhattan Associates, Inc.46$135.045
Palo Alto Networks, Inc.20$236.098
NB Ventures, Inc.17$166.180
Cbre, Inc.11$158.556
Cornerstone OnDemand, Inc.10$157.930
Saama Technologies, LLC10$120.000
Innova Solutions, Inc.8$119.246
Gen Digital Inc.8$224.303
Red Hat, Inc.7$256.537
OT Technology, Inc.7$175.000
Veritas Technologies LLC5$173.460
Ascii Group, LLC5—
Zscaler, Inc.3$237.630
Autodesk, Inc.3$213.512
Medtronic, Inc.3$135.200
Intelsat US LLC3$153.000
Atlassian US, Inc.3$270.000
O'Reilly Technology Services, Inc.3$195.000
Incontact, Inc2$155.000
Mindbody Inc.2$295.400
Rockwell Collins Inc.2$164.425
Baffle, Inc.2$165.779
IntegriChain, Inc.2$153.822
Asurion, LLC2$212.400
Mastercard Technologies, LLC2$188.500
Airline Tariff Publishing Company (ATPCO)2$163.363
Stryker Corporation2$156.904
Quicken, Inc.2$213.512
United HealthCare Services, Inc.1$260.000
Cox Automotive Corporate Services, LLC1$216.578
Novartis Institutes for BioMedical Research, Inc.1$129.189
Inovalon, Inc.1$158.000
Infor (US), LLC1$136.822
Roche Molecular Systems, Inc.1$192.941
Cloud Software Group, Inc.1$170.000
Scholastic Inc.1$157.477
Kondra Staffing, LLC1$270.000
MinIO, Inc.1$250.000
CarMax Enterprise Services, LLC ("CES")1$160.000
Blue Yonder, Inc.1$169.229
PubMatic, Inc.1$181.272
NXP USA, Inc.1$187.134
Blueshift Labs, Inc.1$200.304
Optum Services, Inc.1$163.200
Insulet Corporation1$230.000
F5, Inc.1$250.000
Fisher-Rosemount Systems, Inc.1$162.364
Mastercard International Incorporated1$200.000
PTC Inc.1$147.846
Zuora, Inc.1$282.787
ChyronHego Corporation1$123.656
Harman Becker Automotive Systems, Inc.1$171.000
Ampere Computing LLC1$193.025
Itron, Inc.1$216.886
Solo.io, Inc.1$280.000
Matson Navigation Company1$157.934
Zume IT, Inc.1$138.240
CBS Interactive, Inc.1$210.000
Berkshire Grey Inc.1$200.000
Grindr, LLC1$400.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp II (có chuyên môn)$161.700
Cấp III (có kinh nghiệm)$147.846
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$165.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202351$157.930
Năm tài chính 202447$165.000
Năm tài chính 202562$162.032
Năm tài chính 202664$176.500

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).