Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Aflac Asset Management, LLC
Aflac Asset Management, LLC: Lương và tài trợ H-1B
Aflac Asset Management, LLC đã nộp 22 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 21. Mức lương trung vị được đề nghị: $141.000.
Aflac Asset Management, LLC có tài trợ visa H-1B không?
Aflac Asset Management, LLC đã nộp 22 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 28 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Director, Portfolio Manager-Infrastructure Debt | 5 | $280.000 |
| Associate Quantitative Analyst | 3 | $120.000 |
| Application Developer | 3 | $125.650 |
| Associate, Quantitative Investment Risk Analyst | 2 | $112.500 |
| Quantitative Risk Analyst | 2 | $125.250 |
| Senior Technical Support | 1 | $145.000 |
| Associate, Business Intelligence | 1 | $115.000 |
| Associate, Credit Research Analyst | 1 | $115.000 |
| Data Analyst | 1 | $170.000 |
| Sr. Portfolio Analyst | 1 | $186.250 |
| Portfolio Manager | 1 | $211.750 |
| Trade Operations & Technology Analyst | 1 | $141.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 3 | $115.000 |
| Năm tài chính 2024 | 8 | $120.000 |
| Năm tài chính 2025 | 3 | $280.000 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $141.000 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Financial Quantitative Analysts8
- Software Developers5
- Financial Managers5
- Data Scientists2
- Financial and Investment Analysts2
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Director, Portfolio Manager-Infrastructure Debt | $285.000 Cấp III | New York, NY | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Director, Portfolio Manager-Infrastructure Debt | $285.000 Cấp III | New York, NY | 14 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Trade Operations & Technology Analyst | $141.000 | New York, NY | 4 thg 5, 2026 | 8 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Quantitative Risk Analyst | $122.500 Cấp II | New York, NY | 22 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Application Developer | $131.299 | New York, NY | 2 thg 4, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Portfolio Manager | $211.750 Cấp IV | New York, NY | 2 thg 4, 2026 | 7 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Application Developer | $131.299 | New York, NY | 1 thg 4, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Bị từ chối |
| Quantitative Risk Analyst | $127.999 Cấp II | New York, NY | 1 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Director, Portfolio Manager-Infrastructure Debt | $280.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 24 thg 7, 2025 | 3 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Director, Portfolio Manager-Infrastructure Debt | $280.000 E-3 · Cấp III | New York, NY | 9 thg 7, 2025 | 3 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Portfolio Analyst | $186.250 Cấp IV | New York, NY | 2 thg 12, 2024 | 17 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận |
| Data Analyst | $170.000 Cấp III | New York, NY | 12 thg 7, 2024 | 30 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Quantitative Analyst | $120.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Credit Research Analyst | $115.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate, Business Intelligence | $115.000 Cấp II | New York, NY | 15 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Director, Portfolio Manager-Infrastructure Debt | $275.000 E-3 | New York, NY | 13 thg 12, 2023 | 15 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Quantitative Analyst | $110.000–$130.000 Cấp II | New York, NY | 20 thg 11, 2023 | 11 thg 12, 2023 | Đã chứng nhận |
| Application Developer | $120.000–$140.000 Cấp II | New York, NY | 10 thg 11, 2023 | 27 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate Quantitative Analyst | $150.000 Cấp III | New York, NY | 26 thg 9, 2023 | 15 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate, Quantitative Investment Risk Analyst | $110.000–$130.000 Cấp II | New York, NY | 11 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate, Quantitative Investment Risk Analyst | $115.000–$135.000 Cấp II | New York, NY | 22 thg 5, 2023 | 19 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Technical Support | $145.000–$165.000 Cấp III | New York, NY | 23 thg 1, 2023 | 28 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).