Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Alaska Airlines, Inc.

Alaska Airlines, Inc.: Lương và tài trợ H-1B

Alaska Airlines, Inc. đã nộp 47 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 47. Mức lương trung vị được đề nghị: $128.600.

Đơn đăng ký (LCA)47
Đã chứng nhận47
Địa chỉ nhà tuyển dụngSeattle, WA
Nhà tuyển dụng phụ thuộc H-1BKhông
Mức lương trung vị được đề xuất$128.600
Nửa giữa của mức lương$108.500–$139.298
Phân vị thứ 10–90$102.719–$155.888

Alaska Airlines, Inc. có tài trợ visa H-1B không?

Alaska Airlines, Inc. đã nộp 47 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 1 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.

Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Alaska Airlines, Inc.: 19 →

Mức lương theo chức danh

Chức danhLCALương trung vị
Senior Software Engineer21$136.843
Principal Software Engineer6$153.868
Senior Network Reliability Engineer5$118.851
Manager, Software Engineering2$147.812
Manager Network Reliability2$162.344
Software Engineer II2$111.249
Senior Flight Simulator Engineer2$128.856
Safety Mgmt System Aviation Safety Action Prog Specialist I1$71.323
BI Analyst II1$90.438
Sr Principal Enterprise Architect1$145.600
Senior Software Engineer – Data Services Team1$114.400
Principal Network Reliability Engineer1$136.100
AOG Response Specialist II1$82.950
BI Team Lead1$110.822

Hồ sơ theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202314$108.500
Năm tài chính 202410$132.624
Năm tài chính 202515$136.843
Năm tài chính 20268$139.298

Các mức lương phổ biến

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Địa điểm làm việc

Nghề nghiệp

Hồ sơ mới nhất

Chức danhLương cơ bảnĐịa điểmĐã nộpNgày bắt đầuTrạng thái
Senior Software Engineer$139.298–$173.050
Cấp III
SeaTac, WA1 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
BI Team Lead$110.822–$157.350
Cấp III
SeaTac, WA1 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$139.298–$176.550
Cấp III
SeaTac, WA30 thg 3, 20261 thg 4, 2026Đã chứng nhận
Principal Software Engineer$167.024–$207.750
Cấp IV
SeaTac, WA22 thg 1, 202612 thg 6, 2026Đã chứng nhận
Manager Network Reliability$175.282–$219.600
Cấp II
SeaTac, WA8 thg 1, 202612 thg 1, 2026Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$139.298–$173.050
Cấp III
SeaTac, WA23 thg 12, 20258 thg 5, 2026Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$118.851–$157.350
Cấp III
Tempe, AZ1 thg 12, 202516 thg 12, 2025Đã chứng nhận
Senior Network Reliability Engineer$118.851–$157.350
Cấp III
Tempe, AZ1 thg 12, 202516 thg 12, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$139.298–$157.350
Cấp III
Seattle, WA27 thg 8, 202518 thg 11, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$139.298–$157.350
Cấp III
Seattle, WA13 thg 8, 202512 thg 12, 2025Đã chứng nhận
Senior Network Reliability Engineer$139.298–$173.050
Cấp III
SeaTac, WA1 thg 8, 202528 thg 11, 2025Đã chứng nhận
Manager, Software Engineering$167.024–$219.600
Cấp IV
SeaTac, WA15 thg 7, 202515 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Principal Software Engineer$167.024–$207.750
Cấp IV
SeaTac, WA15 thg 7, 20253 thg 11, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$136.843–$173.050
Cấp III
Seattle, WA16 thg 6, 202512 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Senior Network Reliability Engineer$136.843–$173.050
Cấp III
Seattle, WA16 thg 6, 202531 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$136.843–$173.050
Cấp III
Seattle, WA16 thg 6, 202512 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$104.832–$152.700
Cấp III
Universal City, TX20 thg 5, 20252 thg 6, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$136.843–$168.000
Cấp III
SeaTac, WA15 thg 4, 202525 thg 7, 2025Đã chứng nhận
AOG Response Specialist II$82.950–$124.450
Cấp I
Seattle, WA10 thg 4, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Software Engineer II$108.098–$135.500
Cấp II
SeaTac, WA6 thg 3, 202510 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Senior Flight Simulator Engineer$128.565–$168.000
Cấp III
SeaTac, WA21 thg 1, 202515 thg 5, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$136.843–$168.000
Cấp III
SeaTac, WA30 thg 12, 20242 thg 1, 2025Đã chứng nhận
Principal Software Engineer$165.610–$204.100
Cấp IV
SeaTac, WA12 thg 9, 20241 thg 3, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$136.843–$168.000
Cấp III
SeaTac, WA22 thg 8, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$136.843–$152.700
Cấp III
Seattle, WA22 thg 8, 20241 thg 2, 2025Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$114.400–$168.000
Cấp III
SeaTac, WA28 thg 6, 20248 thg 11, 2024Đã chứng nhận
Principal Network Reliability Engineer$136.100–$204.100
Cấp III
SeaTac, WA6 thg 6, 202418 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Software Engineer II$114.400–$135.500
Cấp III
SeaTac, WA6 thg 6, 20249 thg 8, 2024Đã chứng nhận
Senior Flight Simulator Engineer$129.147–$166.300
Cấp III
Renton, WA19 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$114.400–$151.200
Cấp III
SeaTac, WA13 thg 3, 202419 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Senior Software Engineer – Data Services Team$114.400–$151.200
Cấp III
Seattle, WA25 thg 1, 20242 thg 2, 2024Đã chứng nhận
Principal Software Engineer$142.126–$202.900
Cấp IV
SeaTac, WA18 thg 1, 202429 thg 6, 2024Đã chứng nhận
Principal Software Engineer$125.611–$197.500
Cấp IV
SeaTac, WA26 thg 5, 202312 thg 6, 2023Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$99.549–$162.700
Cấp III
SeaTac, WA1 thg 5, 20238 thg 5, 2023Đã chứng nhận
Sr Principal Enterprise Architect$145.600–$225.600
Cấp IV
SeaTac, WA12 thg 4, 202317 thg 4, 2023Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$108.500–$162.700
Cấp III
SeaTac, WA29 thg 3, 202311 thg 9, 2023Đã chứng nhận
Manager Network Reliability$149.406–$205.800
Cấp II
SeaTac, WA22 thg 3, 20231 thg 4, 2023Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$99.549–$148.000
Cấp III
SeaTac, WA9 thg 3, 202331 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$108.500–$162.700
Cấp III
Seattle, WA9 thg 3, 202331 thg 8, 2023Đã chứng nhận
BI Analyst II$90.438–$132.600
Cấp I
SeaTac, WA9 thg 3, 202331 thg 8, 2023Đã chứng nhận
Principal Software Engineer$125.611–$197.500
Cấp IV
SeaTac, WA21 thg 12, 202223 thg 3, 2023Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$108.500–$162.700
Cấp III
SeaTac, WA22 thg 11, 202212 thg 12, 2022Đã chứng nhận
Safety Mgmt System Aviation Safety Action Prog Specialist I$71.323–$82.400
Cấp I
SeaTac, WA15 thg 11, 20225 thg 12, 2022Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Senior Network Reliability Engineer$108.500–$162.700
Cấp III
SeaTac, WA9 thg 11, 202228 thg 11, 2022Đã chứng nhận
Manager, Software Engineering$128.600–$205.800
Cấp IV
SeaTac, WA4 thg 11, 202214 thg 11, 2022Đã chứng nhận
Senior Software Engineer$108.500–$162.700
Cấp III
SeaTac, WA24 thg 10, 20227 thg 11, 2022Đã chứng nhận
Senior Network Reliability Engineer$108.500–$162.700
Cấp III
SeaTac, WA5 thg 10, 202231 thg 10, 2022Đã chứng nhận

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).