Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Enertis Solar Inc.
Enertis Solar Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Enertis Solar Inc. đã nộp 12 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 11. Mức lương trung vị được đề nghị: $87.776.
Enertis Solar Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Enertis Solar Inc. đã nộp 12 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 4 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Associate Project Engineer | 3 | $75.400 |
| Project Manager | 3 | $97.524 |
| Senior Project Manager | 2 | $120.074 |
| Project Engineer | 1 | $66.500 |
| Project Manager QAQC & Tech PV/BESS Materials Engineering NA | 1 | $120.000 |
| Technical Project Associate | 1 | $66.123 |
| Inspection Engineer – QAQC, Technology and Supply Chain | 1 | $75.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 4 | $66.500 |
| Năm tài chính 2024 | 3 | $97.524 |
| Năm tài chính 2025 | 1 | $66.123 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $102.937 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Mechatronics Engineers3
- Project Management Specialists3
- Environmental Engineers2
- Mechanical Engineers1
- Materials Scientists1
- Chemical Engineers1
- Management Analysts1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Inspection Engineer – QAQC, Technology and Supply Chain | $75.000 Cấp I | Middleburg, FL | 4 thg 6, 2026 | 15 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Project Engineer | $85.800–$104.500 Cấp II | Raleigh, NC | 14 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager | $120.074–$146.757 Cấp III | Maynard, MA | 13 thg 5, 2026 | 28 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager | $120.074–$146.757 Cấp III | Maynard, MA | 12 thg 5, 2026 | 28 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Technical Project Associate | $66.123 Cấp I | Raleigh, NC | 27 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Project Manager QAQC & Tech PV/BESS Materials Engineering NA | $120.000 Cấp III | Jacksonville, FL | 12 thg 6, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager | $87.776 Cấp I | Davis, CA | 30 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager | $97.524 Cấp II | Raleigh, NC | 1 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $66.500 Cấp I | Jersey City, NJ | 10 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate Project Engineer | $65.915 Cấp I | Jersey City, NJ | 8 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã rút lại |
| Project Manager | $120.000 Cấp II | Woburn, MA | 12 thg 7, 2023 | 28 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate Project Engineer | $65.000 Cấp I | Raleigh, NC | 19 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).