Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Forward Networks, Inc.
Forward Networks, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Forward Networks, Inc. đã nộp 23 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 23. Mức lương trung vị được đề nghị: $184.662.
Forward Networks, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Forward Networks, Inc. đã nộp 23 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 28 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Forward Networks, Inc.: 5 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Member of Technical Staff | 11 | $187.741 |
| Engineering Manager | 3 | $170.914 |
| Sr. Manager, Engineering | 3 | $202.779 |
| DevOps Engineer | 2 | $167.014 |
| IT Systems Engineer | 1 | $85.342 |
| Senior DevOps Engineer | 1 | $167.149 |
| Principal Member of Technical Staff | 1 | $192.941 |
| Product Manager | 1 | $158.746 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 3 | $184.662 |
| Năm tài chính 2024 | 6 | $168.668 |
| Năm tài chính 2025 | 7 | $187.741 |
| Năm tài chính 2026 | 7 | $187.741 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)13%
- Cấp II (có chuyên môn)39%
- Cấp III (có kinh nghiệm)30%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)17%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Software Developers15
- Computer and Information Systems Managers4
- Network and Computer Systems Administrators1
- Computer Systems Engineers/Architects1
- Data Scientists1
- Sales Engineers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Member of Technical Staff | $187.741–$226.138 Cấp II | Santa Clara, CA | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Manager, Engineering | $202.779–$255.750 Cấp IV | Wauconda, IL | 11 thg 5, 2026 | 7 thg 11, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sr. Manager, Engineering | $187.741–$226.138 Cấp II | Santa Clara, CA | 9 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Sr. Manager, Engineering | $248.643–$318.781 Cấp II | Santa Clara, CA | 2 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| DevOps Engineer | $149.365–$187.741 Cấp I | Santa Clara, CA | 6 thg 1, 2026 | 12 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $187.741–$226.138 Cấp II | Santa Clara, CA | 29 thg 7, 2025 | 27 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Engineering Manager | $177.736–$216.590 Cấp I | Santa Clara, CA | 17 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $199.534–$226.158 Cấp III | Santa Clara, CA | 29 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $172.931–$199.534 Cấp II | Santa Clara, CA | 4 thg 3, 2025 | 1 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $199.534–$226.158 Cấp III | Santa Clara, CA | 4 thg 3, 2025 | 1 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| DevOps Engineer | $184.662–$234.062 Cấp II | Santa Clara, CA | 27 thg 6, 2024 | 8 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Product Manager | $158.746–$187.741 Cấp III | Santa Clara, CA | 21 thg 5, 2024 | 27 thg 5, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Member of Technical Staff | $184.662–$234.062 Cấp II | Santa Clara, CA | 22 thg 2, 2024 | 1 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $170.186–$232.690 Cấp II | Santa Clara, CA | 22 thg 2, 2024 | 1 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Engineering Manager | $164.986–$193.419 Cấp III | Wauconda, IL | 30 thg 10, 2023 | 7 thg 11, 2023 | Đã chứng nhận |
| Engineering Manager | $170.914–$210.704 Cấp III | Santa Clara, CA | 5 thg 10, 2023 | 9 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $184.662–$234.062 Cấp II | Santa Clara, CA | 8 thg 8, 2023 | 18 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $192.941–$242.000 Cấp IV | Santa Clara, CA | 9 thg 5, 2023 | 17 thg 5, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| IT Systems Engineer | $85.342–$110.282 Cấp I | Santa Clara, CA | 2 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Senior DevOps Engineer | $167.149–$192.941 Cấp III | Santa Clara, CA | 11 thg 4, 2023 | 24 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Principal Member of Technical Staff | $192.941–$264.000 Cấp IV | Santa Clara, CA | 11 thg 4, 2023 | 18 thg 4, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Member of Technical Staff | $192.941–$231.000 Cấp IV | Santa Clara, CA | 9 thg 3, 2023 | 25 thg 6, 2023 | Đã chứng nhận |
| Member of Technical Staff | $167.149–$192.941 Cấp III | Santa Clara, CA | 23 thg 2, 2023 | 24 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).