Trang chủ › Nhà tuyển dụng › FUJIFILM Dimatix, Inc.
FUJIFILM Dimatix, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
FUJIFILM Dimatix, Inc. đã nộp 11 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 11. Mức lương trung vị được đề nghị: $128.780.
FUJIFILM Dimatix, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
FUJIFILM Dimatix, Inc. đã nộp 11 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 18 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Customer Support Engineer II | 2 | $77.740 |
| MEMS Development Engineer II | 2 | $145.768 |
| Inkjet Applications Development Engineer III | 1 | $128.780 |
| Manufacturing Quality Engineer I | 1 | $84.000 |
| Sr. Manufacturing Systems Analyst | 1 | $139.050 |
| Continuous Improvement Supervisor | 1 | $111.259 |
| Mechanical Engineer IV | 1 | $161.488 |
| VP & GM, Fujifilm Inkjet Integration Systems | 1 | $159.078 |
| Manufacturing Quality Engineer II | 1 | $94.255 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 4 | $106.390 |
| Năm tài chính 2024 | 1 | $111.259 |
| Năm tài chính 2025 | 2 | $160.283 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $119.730 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Industrial Engineers6
- Mechanical Engineers2
- Computer Systems Engineers/Architects1
- General and Operations Managers1
- Sales Engineers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Customer Support Engineer II | $82.348–$83.380 | Lebanon, NH | 18 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Quality Engineer II | $94.255–$94.384 | Lebanon, NH | 14 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| MEMS Development Engineer II | $146.331 Cấp III | Santa Clara, CA | 11 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| MEMS Development Engineer II | $145.205 Cấp III | Santa Clara, CA | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| VP & GM, Fujifilm Inkjet Integration Systems | $159.078–$210.000 Cấp IV | West Lebanon, NH | 27 thg 6, 2025 | 7 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Mechanical Engineer IV | $161.488 Cấp IV | West Lebanon, NH | 11 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Continuous Improvement Supervisor | $111.259 Cấp III | Lebanon, NH | 2 thg 10, 2023 | 27 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Quality Engineer I | $84.000 Cấp II | Lebanon, NH | 1 thg 8, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Sr. Manufacturing Systems Analyst | $139.050 Cấp IV | Lebanon, NH | 19 thg 7, 2023 | 1 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Inkjet Applications Development Engineer III | $128.780 Cấp III | West Lebanon, NH | 25 thg 4, 2023 | 5 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Customer Support Engineer II | $73.131 | Lebanon, NH | 8 thg 4, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).