Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Mobilict Technologies LLC
Mobilict Technologies LLC: Lương và tài trợ H-1B
Mobilict Technologies LLC đã nộp 17 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 17. Mức lương trung vị được đề nghị: $83.533.
Mobilict Technologies LLC có tài trợ visa H-1B không?
Mobilict Technologies LLC đã nộp 17 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 10 thg 6, 2025. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| RF Engineer | 4 | $83.990 |
| Network Engineer | 2 | $87.964 |
| Business Analyst | 2 | $67.142 |
| Telecom Technical Engineer | 2 | $82.368 |
| Wireless Mobility Engineer | 1 | $83.533 |
| Network IP Engineer | 1 | $80.288 |
| Implementation Engineer Telecom | 1 | $84.448 |
| RAN Engineer | 1 | $84.448 |
| Construction Engineer Level II | 1 | $81.702 |
| Network Engineer II | 1 | $80.288 |
| Mobility Wireless Engineer Level II | 1 | $82.722 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2024 | 3 | $83.533 |
| Năm tài chính 2025 | 14 | $82.722 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Electronics Engineers, Except Computer8
- Network and Computer Systems Administrators3
- Management Analysts2
- Electrical Engineers2
- Computer Network Architects1
- Civil Engineers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Network Engineer | $93.205 Cấp I | Dallas, TX | 10 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Business Analyst | $67.142 Cấp I | Dallas, TX | 9 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Business Analyst | $67.142 Cấp I | Dallas, TX | 9 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Implementation Engineer Telecom | $84.448–$85.000 Cấp I | Dallas, TX | 9 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| RF Engineer | $84.448 Cấp I | Dallas, TX | 6 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Telecom Technical Engineer | $84.448–$84.500 Cấp I | Dallas, TX | 6 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Telecom Technical Engineer | $80.288–$84.500 Cấp II | Dallas, TX | 6 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| RAN Engineer | $84.448–$84.500 Cấp I | Dallas, TX | 2 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Network Engineer | $82.722–$84.500 Cấp II | Dallas, TX | 30 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| RF Engineer | $84.448–$84.500 Cấp I | Dallas, TX | 27 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Construction Engineer Level II | $81.702–$83.533 Cấp II | Dallas, TX | 22 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Mobility Wireless Engineer Level II | $82.722–$83.533 Cấp II | Dallas, TX | 21 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Network Engineer II | $80.288–$85.000 Cấp II | Dallas, TX | 21 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Network IP Engineer | $80.288–$83.533 Cấp II | Dallas, TX | 22 thg 10, 2024 | 22 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| RF Engineer | $83.533–$83.535 Cấp I | Dallas, TX | 7 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| RF Engineer | $83.533–$83.535 Cấp I | Dallas, TX | 21 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Wireless Mobility Engineer | $83.533–$83.535 Cấp I | Dallas, TX | 21 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).