Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Testek Solutions, Inc.
Testek Solutions, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Testek Solutions, Inc. đã nộp 14 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 14. Mức lương trung vị được đề nghị: $126.258.
Testek Solutions, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Testek Solutions, Inc. đã nộp 14 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 13 thg 5, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Project Engineer | 5 | $151.754 |
| Electric Engineer | 2 | $115.590 |
| Project Coordination Engineer | 1 | $84.745 |
| Software Engineer | 1 | $148.000 |
| Software Developer | 1 | $104.716 |
| Electrical Project Engineer – Engineering Manager | 1 | $174.369 |
| Mechanical Engineer | 1 | $85.931 |
| Electrical Engineer | 1 | $83.262 |
| Software Engineering Manager | 1 | $170.520 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 5 | $116.912 |
| Năm tài chính 2024 | 3 | $151.984 |
| Năm tài chính 2025 | 2 | $84.596 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $145.508 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Electric Engineer | $121.499 Cấp III | Wixom, MI | 13 thg 5, 2026 | 7 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $131.016 Cấp III | Wixom, MI | 11 thg 5, 2026 | 31 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $160.000 Cấp III | Wixom, MI | 13 thg 4, 2026 | 30 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineering Manager | $170.520 Cấp III | Wixom, MI | 10 thg 4, 2026 | 26 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Developer | $104.716 Cấp II | Wixom, MI | 28 thg 5, 2024 | 29 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $151.984 Cấp III | Wixom, MI | 22 thg 4, 2024 | 30 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Electrical Project Engineer – Engineering Manager | $174.369 Cấp III | Wixom, MI | 3 thg 4, 2024 | 20 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $116.912 Cấp III | Wixom, MI | 5 thg 5, 2023 | 31 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Engineer | $151.754 Cấp III | Wixom, MI | 4 thg 4, 2023 | 30 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $148.000 Cấp II | Wixom, MI | 31 thg 3, 2023 | 26 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Electric Engineer | $109.681 Cấp III | Wixom, MI | 21 thg 3, 2023 | 7 thg 9, 2023 | Đã chứng nhận |
| Electrical Engineer | $83.262 Cấp II | Wixom, MI | 23 thg 2, 2022 | 23 thg 8, 2022 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Mechanical Engineer | $85.931 Cấp II | Wixom, MI | 23 thg 2, 2022 | 23 thg 8, 2022 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Project Coordination Engineer | $84.745 Cấp II | Wixom, MI | 8 thg 6, 2021 | 7 thg 9, 2021 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).