Trang chủ › Nghề nghiệp › Aerospace Engineers
Aerospace Engineers: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 17-2011. 1.113 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $123.000, khoảng giữa $99.000–$150.000.
Đơn đăng ký (LCA)1.113
Mức lương trung vị được đề xuất$123.000
Nửa giữa của mức lương$99.000–$150.000
Phân vị thứ 10–90$80.000–$177.088
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 259 | $90.355 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 344 | $120.827 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 229 | $139.100 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 177 | $166.754 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- Savannah, GA$127.000
- Los Angeles, CA$121.000
- Wichita, KS$94.890
- Mobile, AL$112.008
- Santa Cruz, CA$174.750
- San Jose, CA$166.006
- Mountain View, CA$160.081
- Everett, WA$151.448
- Atlanta, GA$95.000
- Seattle, WA$150.000
- San Francisco, CA$137.629
- Long Beach, CA$125.000
- Pasadena, CA$109.720
Chức danh
- Aerospace Engineer51
- Licensed Aircraft Engineer27
- Technical Specialist I19
- Stress Engineer17
- Technical Specialist II15
- Postdoctoral Research Associate14
- Research Scientist14
- NIAR Research Engineer13
- Licensed Aircraft Maintenance Engineer13
- Systems Engineer11
- Engineering Consultant 3- Aerospace11
- GNC Engineer10
- Quality Engineer9
- Flight Test Engineer9
- Senior Research Engineer8
- Technical Specialist III8
- Postdoctoral Fellow8
- Research Associate7
- Postdoctoral Scholar7
- Engineer II7
- Service Engineer7
- Engineer7
- Engineering Consultant 27
- Senior Aerospace Engineer6
- Senior Licensed Aircraft Maintenance Engineer6
- Principal Engineer, Structural Engineering5
- Avionics Engineer5
- Aerodynamics Engineer5
- Propulsion Engineer5
- Senior Stress Engineer5
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 274 | $113.672 |
| Năm tài chính 2024 | 268 | $121.202 |
| Năm tài chính 2025 | 330 | $127.038 |
| Năm tài chính 2026 | 241 | $136.989 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).