Trang chủ › Nghề nghiệp › Electrical Engineers › Marlborough, MA
Electrical Engineers tại Marlborough, MA: Mức lương H-1B
25 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Marlborough, MA. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $120.141; khoảng giữa $100.258–$141.728.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $85.740 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $109.107 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $135.824 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $172.895 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Boston Scientific Corporation | 9 | $100.194 |
| Doble Engineering Company | 7 | $135.824 |
| Allegro MicroSystems, LLC | 4 | $109.107 |
| LandisGyr Technology, Inc. | 1 | $142.000 |
| Square Robot, Inc. | 1 | $105.000 |
| Repligen Corporation | 1 | $150.000 |
| Festo Corporation | 1 | $92.250 |
| Nervonik, Inc. | 1 | $195.000 |
Chức danh
- Principal Quality Engineer3
- Senior Failure Analysis Engineer2
- Electrical Engineer 12
- Electrical Engineer2
- Senior Field Engineer2
- Failure Analysis Engineer2
- Principal Client Service Protection Engineer2
- Engineer, Sr. Quality1
- Senior Software Quality Assurance Engineer1
- Electricl Engineer 11
- Global Technology and Innovation Lead1
- Senior Project Manager1
- Senior Automation Controls Engineer1
- Senior Product Manager, IT Digital Sales Enablement1
- Research Engineer - Electrical Engineering1
Nhà bảo trợ H-1B tại Marlborough, MA →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).