Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Network Engineer II

Network Engineer II: Mức lương H-1B

121 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Network Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $102.532; khoảng giữa $89.398–$120.176.

Đơn đăng ký (LCA)121
Mức lương trung vị được đề xuất$102.532
Nửa giữa của mức lương$89.398–$120.176
Phân vị thứ 10–90$81.607–$143.300

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Charter Communications, Inc.24$89.398
Riot Games, Inc.6$148.741
Yahoo Holdings Inc.5$114.000
University Corporation for Atmospheric Research4$103.976
Americold Logistics LLC4$85.218
Rochester Institute of Technology3$72.405
Saturn Business Systems, Inc.3$132.500
Amazon.com Services LLC3$122.200
St. Jude Children's Research Hospital3$85.342
Dish Wireless LLC3$105.914
Northeast Georgia Medical Center Inc2$119.420
Credit One Bank, N.A.2$98.176
Federal Home Loan Bank of Pittsburgh2$101.500
Oath Holdings, Inc.2$150.000
Databank Holdings, Ltd.2$89.624
Uber Technologies, Inc.2$148.044
Blue Cross & Blue Shield of Mississippi2$111.241
BlueAlly Technology Solutions, LLC2$94.350
Geisinger System Services2$93.672
7-Eleven, Inc.2$127.410
Interactive Communications International, Inc.2$118.594
China Telecom (Americas) Corporation2$99.700
AXS Group LLC2$125.902
Universal Weather and Aviation, LLC2$143.222
Dish Wireless, L.L.C.1$107.702
Convergeone, Inc.1$104.770
Wellpath, LLC1$80.000
Flagstar Bank, N.A.1$117.135
Matanuska Telecom Association, Inc.1$111.216
NCL (Bahamas) Ltd.1$123.600
Ravin IT Solutions Inc1$70.075
Trimble Inc.1$83.796
Amiti Consulting Inc1$90.000
Premera Blue Cross1$115.086
Five9, Inc.1$167.475
OpenTable, Inc.1$136.212
Mintex Tech Inc.1$94.661
Global Technology Associates, LLC1$92.040
Fiserv Solutions, LLC1$109.886
Florida Gulf Coast University1$87.150
ALSAC/St. Jude Children's Research Hospital1$105.581
Flagstar Bank, NA1$134.395
Hulu Services Co., LLC1$140.956
Mobilict Technologies LLC1$80.288
CareDx, Inc1$150.000
ENMR Telephone Cooperative1$74.714
Truist Bank1$118.558
Genesis Corp1$99.195
Swift Beef Company - JBS USA, LLC1$105.000
BMC Health System, Inc.1$129.500
E.F. Johnson Company1$110.000
Electronic Arts Inc.1$140.000
Virginia Polytechnic Institute & State University1$99.022
Indus Group, Inc.1$99.195
Infosoft Solutions LLC1$84.240
Astreya Partners, LLC1$105.186
F5, Inc.1$120.000
United Health Services Hospitals, Inc.1$85.426
Experis US, LLC1$120.702

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$86.902
Cấp II (có chuyên môn)$103.976
Cấp III (có kinh nghiệm)$120.702
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$142.438

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202337$103.976
Năm tài chính 202429$98.176
Năm tài chính 202532$99.700
Năm tài chính 202622$103.137

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).