Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Quality Manager

Quality Manager: Mức lương H-1B

285 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Quality Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $115.000; khoảng giữa $100.000–$132.802.

Đơn đăng ký (LCA)285
Mức lương trung vị được đề xuất$115.000
Nửa giữa của mức lương$100.000–$132.802
Phân vị thứ 10–90$82.484–$147.290

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
MSI Express, Inc.6$80.642
Illinois Tool Works Inc.4$106.434
Zimmer, Inc.4$138.084
Flextronics International USA, Inc.4$137.000
Nagarro, Inc4$77.532
Rosco Inc.4$97.240
LM Manufacturing, LLC3$145.434
Collis LLC3$108.275
Unimacts Global LLC3$124.398
Matcor Metal Fabrication (Illinois) Inc.3$102.000
Freudenberg-Nok General Partnership3$107.952
ES Foundry Corp3$126.000
Teknia Nashville, LLC3$95.000
MechoShade Systems, LLC2$110.000
Magna Seating of America, Inc.2$130.894
EDDA Technology, Inc.2$128.500
Kaiser Aluminum Fabricated Products LLC2$180.000
JAFEC USA, Inc.2$92.862
Aludyne Inc.2$122.500
The Shyft Group USA, Inc.2$130.926
Faurecia Emissions Control Systems, NA, LLC2$143.676
Jing-Jin Electric North America LLC2$131.000
Gramercy Bakery2$69.992
Schaeffler Group USA Inc.2$133.592
Krones, Inc.2$106.769
Hendrickson USA, L.L.C.2$107.848
Kirchhoff Automotive Lansing, Inc.2$130.000
Foxconn Assembly LLC2$102.000
Marada Industries Inc.2$132.802
Willamette Hazelnut, Inc.2$91.187
Meadowvale, Inc.2$151.670
Grouper Acquisition Company, LLC2$115.390
Die Services International, LLC2$102.502
Faurecia Interior Systems Saline, LLC2$122.396
STERIS Corporation2$150.000
Hyper Solutions, Inc.2$150.000
Adura LLC2$100.000
Rayco Steel Process Inc.2$91.000
Vitro Flat Glass LLC2$112.500
Avvinya Tech Solutions LLC2$80.000
Aspen Aerogels Rhode Island LLC2$162.400
Tailstorm Health, Inc2$110.552
Angstrom Aluminum Castings Texas, LLC2$95.098
4Web, Inc.2$108.150
CD Diagnostics Inc.2$108.706
Actalent Services, LLC.2$103.541
Metal Technologies, Inc.2$80.000
The Indium Corporation of America2$133.000
The Hilsinger Company Parent, LLC2$110.000
Innovation Associates, Inc.2$109.929
AirBoss Flexible Products LLC1$113.300
Bharat Forge Aluminum USA, Inc.1$140.000
Paradyme Management, Inc.1$132.500
Coherex Medical Inc1$159.850
White Drive Motors and Steering LLC1$127.308
Global Valve Source LLC1$135.824
Synergy Computer Solutions, Inc.1$84.490
DRiV Automotive Inc.1$88.000
Novartis Pharmaceuticals Corporation1$120.931
Altair Productdesign, Inc.1—

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$95.000
Cấp II (có chuyên môn)$110.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$119.560
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$138.564

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202361$118.352
Năm tài chính 202463$112.000
Năm tài chính 202579$115.000
Năm tài chính 202667$112.500

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).