Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Santander U.S. Capital Markets LLC

Santander U.S. Capital Markets LLC: Lương và tài trợ H-1B

Santander U.S. Capital Markets LLC đã nộp 62 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 62. Mức lương trung vị được đề nghị: $170.000.

Đơn đăng ký (LCA)62
Đã chứng nhận62
Địa chỉ nhà tuyển dụngNew York, NY
Nhà tuyển dụng phụ thuộc H-1BKhông
Mức lương trung vị được đề xuất$170.000
Nửa giữa của mức lương$135.000–$190.000
Phân vị thứ 10–90$105.000–$249.000

Santander U.S. Capital Markets LLC có tài trợ visa H-1B không?

Santander U.S. Capital Markets LLC đã nộp 62 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 15 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.

Mức lương theo chức danh

Chức danhLCALương trung vị
Associate, Investment Banking17$175.000
Analyst, Investment Banking5$100.000
Corporate Banking Relationship Manager4$165.000
Investment Banking Associate3$190.000
Product Specialist, Structured Products2$202.500
Analyst 1, Investment Banking2$110.000
Analyst 3, Investment Banking2$135.000
Vice President, Application Development1$180.000
Analyst, Investment Banking - US Mergers & Acquisitions1$108.000
USA Product Specialist, Equity1$240.000
Sr. Associate, Business Management1$170.000
Product Specialist1$170.000
USA Product Specialist1$145.000
Product Specialist, Debt Capital Markets1$105.000
Executive Director, Software Investment Banking1$420.000
Vice President, Software Investment Banking1$250.000
Investment Banking Executive Director1$340.000
Associate, Investment Banking - Software1$190.000
Associate, Investment Banking and Global Industry1$190.000
Vice President, CLO Structuring1$220.000
Analyst, Investment Banking, Financial Sponsors1$100.000
VP, Product Specialist, Debt Capital Markets1$265.000
Associate, Investment Banking, Financial Sponsors1$165.000
Associate, Investment Banking, Finanical Sponors1$170.000
Analyst, Investment Banking, Leveraged Finance1$105.000
Executive Director, IB Coverage “ Business Services1$340.000
Executive Director, Product Specialist, Equity1$300.000
Product Specialist - Emerging Markets1$160.000
Vice President, Investment Banking1$265.000
VP, Product Specialist Structured Products1$215.000
Analyst 2, Investment Banking1$110.000
Product Specialist ETD1$215.000
Senior Associate1$131.500
Associate, CIB Audit1$122.000

Hồ sơ theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20235$170.000
Năm tài chính 202411$190.000
Năm tài chính 202520$165.000
Năm tài chính 202626$175.000

Các mức lương phổ biến

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Địa điểm làm việc

Nghề nghiệp

Hồ sơ mới nhất

Chức danhLương cơ bảnĐịa điểmĐã nộpNgày bắt đầuTrạng thái
Associate, Investment Banking$180.000–$200.000
Cấp II
New York, NY15 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, CIB Audit$122.000–$132.000
Cấp II
New York, NY10 thg 6, 202619 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Senior Associate$131.500
Cấp IV
Coconut Grove, FL8 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Product Specialist, Structured Products$215.000–$235.000
Cấp II
New York, NY4 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Product Specialist ETD$215.000–$235.000
Cấp III
New York, NY4 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Analyst 1, Investment Banking$110.000–$125.000
Cấp I
New York, NY26 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Analyst 2, Investment Banking$110.000–$125.000
Cấp I
New York, NY26 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY22 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Analyst 3, Investment Banking$135.000–$175.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY22 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Analyst 3, Investment Banking$135.000–$175.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Analyst 1, Investment Banking$110.000–$125.000
Cấp I
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$175.000–$200.000
Cấp II
New York, NY21 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
VP, Product Specialist Structured Products$215.000–$235.000
Cấp IV
New York, NY20 thg 5, 20262 thg 11, 2026Đã chứng nhận
Vice President, Investment Banking$265.000–$285.000
Cấp IV
New York, NY15 thg 5, 202618 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$165.000–$185.000
Cấp III
Houston, TX12 thg 3, 20268 thg 4, 2026Đã chứng nhận
Product Specialist - Emerging Markets$160.000–$180.000
Cấp III
New York, NY15 thg 12, 202512 thg 1, 2026Đã chứng nhận
Executive Director, IB Coverage “ Business Services$340.000–$390.000
Cấp IV
New York, NY13 thg 8, 20251 thg 9, 2025Đã chứng nhận
Executive Director, Product Specialist, Equity$300.000–$310.000
Cấp IV
New York, NY30 thg 7, 20255 thg 1, 2026Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking$100.000–$120.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking$100.000–$120.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking$100.000–$120.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking$100.000–$120.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$170.000–$190.000
Cấp III
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$170.000–$190.000
Cấp III
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking$100.000–$120.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
VP, Product Specialist, Debt Capital Markets$265.000–$285.000
Cấp III
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$165.000–$185.000
Cấp III
Los Angeles, CA22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking, Financial Sponsors$165.000–$185.000
Cấp III
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking, Financial Sponsors$100.000–$120.000
Cấp I
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking$165.000–$185.000
Cấp III
New York, NY22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking, Leveraged Finance$105.000–$115.000
Cấp I
New York, NY12 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking, Finanical Sponors$170.000–$180.000
Cấp III
Los Angeles, CA12 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Product Specialist, Structured Products$190.000–$210.000
Cấp III
New York, NY13 thg 3, 20256 thg 6, 2025Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking and Global Industry$190.000–$210.000
Cấp III
New York, NY25 thg 11, 20248 thg 2, 2025Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Vice President, CLO Structuring$220.000–$230.000
Cấp III
New York, NY8 thg 10, 20244 thg 11, 2024Đã chứng nhận
Investment Banking Associate$170.000–$180.000
Cấp III
New York, NY16 thg 7, 20245 thg 8, 2024Đã chứng nhận
Investment Banking Executive Director$340.000–$360.000
Cấp III
New York, NY25 thg 6, 20248 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Associate, Investment Banking - Software$190.000–$210.000
Cấp III
New York, NY24 thg 6, 202428 thg 6, 2024Đã chứng nhận
Product Specialist, Debt Capital Markets$105.000–$115.000
Cấp I
New York, NY30 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Corporate Banking Relationship Manager$120.000–$130.000
Cấp I
Los Angeles, CA30 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận, sau đó rút lại
Corporate Banking Relationship Manager$165.000–$175.000
Cấp I
New York, NY30 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Corporate Banking Relationship Manager$165.000–$175.000
Cấp I
Venice, CA30 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Corporate Banking Relationship Manager$165.000–$175.000
Cấp I
New York, NY29 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Vice President, Software Investment Banking$250.000–$280.000
Cấp III
San Francisco, CA9 thg 4, 202429 thg 4, 2024Đã chứng nhận
Executive Director, Software Investment Banking$420.000–$450.000
Cấp III
San Francisco, CA9 thg 4, 202429 thg 4, 2024Đã chứng nhận
USA Product Specialist$145.000–$165.000
Cấp III
New York, NY20 thg 3, 20246 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Investment Banking Associate$215.000–$235.000
Cấp III
New York, NY23 thg 1, 20242 thg 2, 2024Đã chứng nhận
Investment Banking Associate$190.000–$210.000
Cấp III
New York, NY12 thg 1, 202418 thg 1, 2024Đã chứng nhận
Product Specialist$170.000–$180.000
Cấp III
New York, NY27 thg 6, 20231 thg 10, 2023Đã chứng nhận
Analyst, Investment Banking - US Mergers & Acquisitions$108.000–$118.000
Cấp II
New York, NY7 thg 6, 202326 thg 6, 2023Đã chứng nhận
USA Product Specialist, Equity$240.000–$260.000
Cấp IV
New York, NY8 thg 5, 202322 thg 5, 2023Đã chứng nhận
Sr. Associate, Business Management$170.000–$190.000
Cấp III
New York, NY31 thg 3, 20231 thg 7, 2023Đã chứng nhận
Vice President, Application Development$180.000–$200.000
Cấp III
New York, NY14 thg 2, 202315 thg 2, 2023Đã chứng nhận

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).