Trang chủ › Nghề nghiệp › Budget Analysts
Budget Analysts: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 13-2031. 1.098 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $80.302, khoảng giữa $70.000–$104.000.
Đơn đăng ký (LCA)1.098
Mức lương trung vị được đề xuất$80.302
Nửa giữa của mức lương$70.000–$104.000
Phân vị thứ 10–90$60.000–$134.640
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 355 | $70.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 268 | $82.094 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 143 | $110.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 118 | $117.770 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
Chức danh
- Budget Analyst402
- Financial Analyst50
- Financial Analysis24
- Cost Analyst18
- Senior Financial Analyst17
- Senior Budget Analyst13
- Controllership12
- Accounts Coordinator9
- Finance Manager8
- Budget Analysts8
- Budget Coordinator6
- Business Development & Budget Analyst5
- FP&A Analyst5
- Financial Analyst II5
- Analyst5
- Financial Business Analyst5
- Operations Research Analyst5
- Sr. Financial Analyst4
- Fiscal Coordinator 24
- Vice President4
- Financial and Budget Analyst4
- Financial Budget Analyst4
- Business Development4
- Senior Consultant EFA4
- Senior Financial Planning Analyst4
- Budget Analysts - KBGFJG153958-124
- Policy Analyst3
- Grants Finance Manager3
- Senior Finance Manager3
- Project Budget Analyst3
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 242 | $81.910 |
| Năm tài chính 2024 | 256 | $77.626 |
| Năm tài chính 2025 | 310 | $77.979 |
| Năm tài chính 2026 | 290 | $85.072 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).