Trang chủ › Nghề nghiệp › Business Operations Specialists, All Other
Business Operations Specialists, All Other: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 13-1199. 3.095 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $78.686, khoảng giữa $62.598–$101.740.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 872 | $57.840 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 1.007 | $78.270 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 395 | $97.427 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 441 | $125.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$90.000
- San Francisco, CA$100.300
- Houston, TX$77.662
- Brooklyn, NY$78.270
- Austin, TX$86.400
- Seattle, WA$106.500
- Miami, FL$60.000
- Chicago, IL$87.339
- Los Angeles, CA$69.992
- San Jose, CA$88.500
- Washington, DC$92.000
- Boston, MA$88.750
- Atlanta, GA$72.000
- Boulder, CO$89.252
- Dallas, TX$91.666
- Jersey City, NJ$76.668
- Santa Clara, CA$100.464
- Plano, TX$74.880
- Denver, CO$80.885
Chức danh
- Business Operations Specialist293
- Business Analyst77
- Sustainability Specialist63
- Business Operation Specialist63
- Business Operations Analyst51
- Business Development Manager43
- Sustainability Analyst40
- Senior Associate39
- Associate34
- Business Operations Specialists34
- Manager32
- Business Operations Manager30
- Operations Specialist28
- Production Specialist L428
- Business Development Specialist23
- Sustainability Consultant22
- Project Manager21
- Business Operation Analyst18
- Sustainability Manager17
- Production Coordinator17
- Business Manager15
- Operations Manager14
- Sustainability Specialist III14
- Principal12
- Business Development Associate12
- Operations Associate10
- Business Development Analyst9
- Account Manager9
- Operations Analyst9
- Business Continuity Planner9
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 598 | $75.000 |
| Năm tài chính 2024 | 694 | $78.000 |
| Năm tài chính 2025 | 974 | $75.837 |
| Năm tài chính 2026 | 829 | $82.992 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).